Tuần qua, giá vàng giao ngay chốt ở mức 4.493,68 USD/ounce, gần như đi ngang. Tuy nhiên, điều đáng chú ý là mức biến động cực lớn:
👉 Diễn biến này cho thấy:
Một trong những thay đổi lớn nhất hiện nay là động thái từ các ngân hàng trung ương:
📉 Điều này cực kỳ quan trọng vì:
👉 Dù rủi ro địa chính trị vẫn cao, nhưng một làn sóng bán vàng từ các quốc gia có thể làm suy yếu vai trò trú ẩn của kim loại quý.
Hiện tại, hai yếu tố chính đang gây áp lực lên giá vàng:
Nguyên nhân chính:
👉 Khi lợi suất tăng:
1. 🪖 Diễn biến chiến sự Trung Đông
2. 📊 Báo cáo việc làm Mỹ (Nonfarm Payrolls)
Theo phân tích thị trường:
👉 Ngược lại:
👉 Nếu thủng vùng này:

🔺 Vùng kháng cự cần vượt:
Thị trường vàng hiện tại không còn đơn thuần phản ứng với rủi ro địa chính trị. Thay vào đó:
👉 Lãi suất và lợi suất trái phiếu mới là yếu tố quyết định

Chu Phương – Chuyên gia Giavang Net
Chu Phương – Thạc sĩ Kinh tế Quốc tế với hơn 12 năm theo dõi thị trường Vàng, Ngoại hối. Với vai trò là chuyên gia phân tích thị trường tại Giavang.net; Chu Phương chia sẻ các thông tin kinh tế, chính trị có tầm ảnh hưởng tới thị trường, phân tích – dự báo triển vọng thị trường cả theo góc độ cơ bản và kĩ thuật
PTKT Vàng – Bạc: Vàng giữ mốc $4561 đầy kịch tính – Bạc bứt phá $77,78, sóng tăng đã bắt đầu?
04:25 PM 25/05
Tin tức đáng chú ý 25/5: Mỹ – Iran cận kề thỏa thuận
04:15 PM 25/05
Đầu tuần mới: SJC và nhẫn chỉ tăng 500K lên 162 triệu – thu hẹp khoảng cách với vàng ngoại
03:25 PM 25/05
Cập nhật sáng 25/5: Giá dầu lao dốc 5%, vàng vượt 4.550 USD: Thị trường “xoay chiều” vì kỳ vọng hòa bình Mỹ – Iran
07:45 AM 25/05
Phiên sáng 30/3: Giá vàng giảm rồi lại tăng theo từng nhịp vàng ngoại, neo sát 173 triệu
11:25 AM 30/03
Cập nhật Giá vàng sáng 30/3: Thế giới rơi về $4424 rồi bật lên – SJC giảm ngày 1,4 triệu
08:50 AM 30/03
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,380 -100 | 26,420 -100 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 166,300 | 168,800 |
| Vàng nhẫn | 166,300 | 168,830 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |