Theo Bloomberg, khoản lỗ trong một ngày của HSBC cho thấy rõ tình trạng hỗn loạn của thị trường hàng hóa từ cuối tháng 3. Khi dịch Covid-19 làm đình trệ hoạt động du lịch toàn cầu, chuỗi cung ứng của vàng chững lại.
Ngân hàng HSBC là một trong những nhà giao dịch vàng lớn nhất thế giới, do đó đặc biệt dễ bị tổn thương trước những biến động thị trường.
Trong báo cáo mới công bố, HSBC tiết lộ khi giá vàng ở hai thị trường New York (Mỹ) và London (Anh) đổi chiều hồi tháng 3, ngân hàng đã chịu tổn thất nặng nề.
Giá vàng thế giới tăng mạnh từ giữa tháng 3. vượt qua ngưỡng 1.700 USD/ounce từ giữa tháng 4. Đây là mức cao nhất trong 8 năm. Ngày 13/5, giá vàng thế giới dao động ở ngưỡng 1.710,69 USD/ounce.
Tính từ đầu năm đến nay, giá vàng tăng khoảng 12%.
Theo Zing
Sau cú rơi lịch sử tháng 10: Phe bắt đáy nhập cuộc, giá vàng có lội ngược dòng phá cản 3.978 USD?
04:20 PM 02/11
Tiêu điểm phiên 2/11: Chỉ số PMI Mỹ
04:15 PM 02/11
Giá vàng hôm nay 30/10: Lao dốc không phanh theo đà thế giới, vàng miếng “bốc hơi” hơn 1 triệu đồng/lượng
10:10 AM 30/10
Ngân hàng Natixis cảnh báo: Đừng vội mừng vì Fed tạm dừng, bão lớn vẫn chờ ở tháng 12!
09:05 AM 30/10
Bị giam 1,9 tỷ USD vàng suốt 6 năm, Venezuela bất ngờ ra tối hậu thư cho Ngân hàng Anh: “Đã quá đủ lý do!”
04:10 PM 29/10
Căng thẳng giữa Washington và Bắc Kinh không ngừng nóng lên, chiến tranh tiền tệ có nguy cơ được châm ngòi
04:41 PM 13/05
TT ngoại hối 13/5: USD vẫn bám sát câu chuyện về ‘lãi suất âm’; Bảng Anh thoát đáy 3 tuần
04:31 PM 13/05
TT vàng 13/5: Biến động cầm chừng, nghe ngóng tin tức
03:01 PM 13/05
Vàng tăng giá do đồng USD suy yếu
12:41 PM 13/05
Tỷ giá trung tâm ở mức 23.244 VND/USD
11:41 AM 13/05
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,000 300 | 26,050 270 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 137,000 | 140,000 |
| Vàng nhẫn | 137,000 | 140,030 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,5700 | 25,9800 |
AUD |
17,6310 | 18,3800 |
CAD |
17,9770 | 18,7410 |
JPY |
1570 | 1680 |
EUR |
28,1200 | 29,6030 |
CHF |
30,5560 | 31,8540 |
GBP |
33,6990 | 35,1300 |
CNY |
3,7820 | 3,9430 |