Vàng đang giao dịch gần $1722/oz, đại diện cho mức giảm 0,30% trong ngày, sau khi từng leo ngưỡng $1729 trong những giờ đầu phiên 27/4 tại thị trường châu Á.
Kim loại quý đang nhấp nháy màu đỏ, sau khi thiết lập một nến Doji vào thứ Sáu – dấu hiệu của sự thiếu quyết đoán trên thị trường.
Một sự đảo ngược nến Doji giảm giá sẽ được xác nhận nếu kim loại quý vàng đóng cửa phiên thứ Hai dưới mức thấp $1710. Điều đó cũng sẽ xác nhận một sự đảo ngược mô hình “đầu – vai” trên biểu đồ hàng giờ.
Một đợt giảm giá, nếu được xác nhận, sẽ mở ra cơ hội cho vàng lùi về $1658/oz – mức thấp của nến đuôi dài được tạo ra vào ngày 21/4.
Ngược lại, việc đóng cửa trên mức $1736 sẽ cho thấy sự tiếp tục của đà tăng xuất phát từ ngưỡng thấp $1658 và có khả năng sẽ cho phép vàng di chuyển bền vững trên mức $1750.
Biểu đồ hàng ngày
Xu hướng: Giảm về dưới $1710
TỔNG QUÁT
XU HƯỚNG
CẤP ĐỘ
giavangvn.org
Đọc gì hôm nay 3/4: Báo cáo NFP Mỹ tháng 3
03:10 PM 03/04
Ngân hàng trung ương âm thầm “gom vàng” giữa bão địa chính trị: Tín hiệu lớn cho thị trường?
08:45 AM 03/04
Tin sáng 3/4: Dầu WTI tăng khủng 11% – Vàng rung lắc dữ dội
08:30 AM 03/04
Góc nhìn kĩ thuật: Vàng – bạc bước vào giai đoạn ‘tàu lượn’ mỗi ngày – MA 50 ngày cần theo dõi kĩ
03:45 PM 02/04
Giá vàng đối mặt nguy cơ điều chỉnh sâu về 3.800 USD: Cảnh báo kỹ thuật từ chuyên gia Avi Gilburt
10:05 AM 02/04
Khảo sát Gallup: Cứ 6 người Mỹ thì 1 người chọn vàng là tài sản đầu tư dài hạn ‘tốt nhất’
09:21 AM 27/04
Triển vọng giá dầu, vàng tuần 27/4 – 1/5
08:00 AM 27/04
Vàng tuần sau (27/4-1/5): Có thể tiếp nối bước tăng 2,2% hay rơi vào trạng thái điều chỉnh?
11:30 AM 25/04
Dù nhà đầu tư chốt lời, vàng vẫn tăng tới 2,2% trong tuần
08:51 AM 25/04
Dự đoán sốc: Giá vàng có thể lên đến 80 triệu đồng/lượng?
07:01 PM 24/04
TT vàng 24/4: Thất nghiệp Mỹ càng nhiều, giá càng tăng
03:00 PM 24/04
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
27,480 60 | 27,520 50 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 171,0001,000 | 174,5001,000 |
| Vàng nhẫn | 171,0001,000 | 174,5301,000 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |