Giá vàng ghi nhận mức tăng khiêm tốn 0,15% lên $1689/oz trong những giờ phiên giao dịch châu Á vào thứ Tư. Điều đó nói rằng, vàng miêu tả nến “Người treo cổ”, một mô hình nến giảm giá, trên biểu đồ hàng ngày (D1) vào thứ Ba.
Sự hình thành nến cho thấy rằng những người mua đang mất niềm tin vào kim loại quý và do đó giảm dần xuống SMA 21 ngày, hiện tại gần $1656 không thể bị loại trừ.
Tuy nhiên, một khu vực nằm ngang bao gồm nhiều mức cao và thấp được thiết lập từ cuối tháng 3, từ $1645 đến $1640, có thể thách thức người bán sau đó.
Đối với kịch bản tăng, việc đóng cửa hàng ngày trên ngưỡng $1700/oz sẽ thách thức sự hình thành nến giảm giá và kích hoạt sự phục hồi về mức $1708 trước khi chinh phục đỉnh hàng tháng gần với $1748/oz.
Biểu đồ vàng hàng ngày
Xu hướng: Dự kiến pullback
TỔNG QUÁT
XU HƯỚNG
CẤP ĐỘ
giavangvn.org
Đọc gì hôm nay 3/4: Báo cáo NFP Mỹ tháng 3
03:10 PM 03/04
Ngân hàng trung ương âm thầm “gom vàng” giữa bão địa chính trị: Tín hiệu lớn cho thị trường?
08:45 AM 03/04
Tin sáng 3/4: Dầu WTI tăng khủng 11% – Vàng rung lắc dữ dội
08:30 AM 03/04
Góc nhìn kĩ thuật: Vàng – bạc bước vào giai đoạn ‘tàu lượn’ mỗi ngày – MA 50 ngày cần theo dõi kĩ
03:45 PM 02/04
Giá vàng đối mặt nguy cơ điều chỉnh sâu về 3.800 USD: Cảnh báo kỹ thuật từ chuyên gia Avi Gilburt
10:05 AM 02/04
Lo ngại các ngân hàng ồ ạt bán nợ xấu bất động sản
09:51 AM 22/04
Vận đen của dầu thô lan sang kim quý, vàng rớt ngưỡng $1700
09:02 AM 22/04
TTCK: Lùi về vùng hỗ trợ 700 điểm?
08:51 AM 22/04
Phiên 21/4: Bước giảm kỉ lục 43% của dầu WTI khiến chứng khoán Mỹ ‘tụt huyết áp’, Dow bay 1200 điểm kể từ đầu tuần
08:31 AM 22/04
‘Quy tắc’ trú ẩn an toàn: Nhu cầu từ các ETF thúc đẩy giá vàng, nhưng thị trường vật chất thì không
04:41 PM 21/04
“Thảm họa giá dầu” có ý nghĩa gì đối với thị trường vàng?
04:02 PM 21/04
Giá vàng trong nước và thế giới trái chiều nhau
12:41 PM 21/04
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
27,480 60 | 27,520 50 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 171,0001,000 | 174,5001,000 |
| Vàng nhẫn | 171,0001,000 | 174,5301,000 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |