Đối tác quản lý của CPM Group, Jeffrey Christian, vừa có cuộc nói chuyện về phản ứng của vàng với động thái này và ý nghĩa của hành động đối giá cả trong tương lai.
“Fed đã làm theo mong đợi của thị trường bởi vì một phần họ buộc phải như vậy”, Christian nói với Kitco News bên lề Prospectors and Developers Association of Canada (PDAC) 2020.
Giá vàng tăng mạnh sau tin từ Fed, nhưng phong trào tăng giá này không nằm ngoài dự đoán, Christian nói. Ông chia sẻ:
Chúng ta đã thấy giá vàng và bạc tăng mạnh nhưng bước tăng ấy nằm trong khuôn khổ những gì thị trường đã biểu diễn trong tuần qua. Chúng tôi nghĩ rằng nó có thể là một lần tăng đột biến nữa.
Christian nói thêm rằng bất kỳ phản ứng tài khóa nào cũng có thể là đến quá muộn, vì kích thích sẽ phải mất tới 6 đến 8 tháng để có hiệu lực, khi đó coronavirus có thể đã được ngăn chặn.
giavangvn.org
Trung Quốc gom gần 700 tấn vàng: Nghịch lý vàng nhẫn, vàng thỏi sốt ảo còn trang sức lao dốc
02:10 PM 04/11
Chiều 4/11: Vàng ngoại tăng dựng đứng, vượt mốc $4000 – SJC tăng tiếp lên 142,4 triệu
01:55 PM 04/11
Tỷ giá USD/VND hôm nay (4/11): Đô la Mỹ rơi xuống đáy 5 tuần, ngân hàng và chợ đen đồng loạt hạ nhiệt
10:20 AM 04/11
Giá vàng hôm nay: SJC tăng trở lại mốc 141,2 triệu – Vàng thế giới cứ lên $3960 là quay đầu
10:05 AM 04/11
Giá vàng thế giới bật tăng trở lại mốc 3.950 USD: Nhịp hồi kỹ thuật hay bẫy “bắt đáy”?
10:00 AM 03/11
Tỷ giá USD hôm nay 3/11: Giá USD tự do bứt phá, DXY thế giới chịu áp lực chính trị Mỹ
09:45 AM 03/11
Chứng khoán phái sinh 04/03/2020: Dần bi quan về chỉ số VN30
08:56 AM 04/03
Phiên 3/3: Vàng tăng dựng đứng 3%, phố Wall chưa thể hồi phục khi Fed hành động mạnh mẽ cứu nền kinh tế
07:34 AM 04/03
Cầm chắc hỗ trợ $1585, vàng chắc chắn sẽ leo cao hơn?
05:05 PM 03/03
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,030 -70 | 26,080 -70 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 139,4001,800 | 142,4001,800 |
| Vàng nhẫn | 139,4001,800 | 142,4301,800 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,500-50 | 25,910-50 |
AUD |
17,55039 | 18,29640 |
CAD |
17,964-12 | 18,727-12 |
JPY |
1570 | 1670 |
EUR |
28,18496 | 29,671101 |
CHF |
30,72723 | 32,03224 |
GBP |
33,795118 | 35,231123 |
CNY |
3,757-8 | 3,917-8 |