Giá vàng nối tiếp đà tăng 13:06 20/02/2020

Giá vàng nối tiếp đà tăng

Trong phiên giao dịch sáng 20/2: Giá vàng trong nước biến động nhẹ và vẫn giao dịch quanh mốc 45 triệu đồng/lượng. Trên thị trường thế giới, giá vàng tuy vẫn ở quanh mức 1.600 USD/ounce nhưng đã chững lại.

Giá vàng trong nước

Thời điểm 12h trưa nay, giá vàng SJC tại Hà Nội được Công ty CP SJC Sài Gòn niêm yết giao dịch ở mức: 44,72 – 45,09 triệu đồng/lượng (MV-BR), tăng 20.000 đồng/lượng ở chiều mua vào và chiều bán ra so với chốt phiên chiều qua.

Cùng thời điểm trên giá Vàng Rồng Thăng Long giao dịch tại: 44,69 – 45,19 triệu đồng/lượng (MV-BR), tăng 80.000 đồng/lượng ở chiều mua vào và chiều bán ra so với chốt phiên chiều qua.

Giá vàng SJC tại BTMC giao dịch ở mức: 44,80 – 44,98 triệu đồng/lượng (MV-BR), tăng 80.000 đồng/lượng ở chiều mua vào và chiều bán ra so với chốt phiên chiều qua.

Còn tại Tập đoàn Vàng bạc Phú Quý, giá vàng SJC được điều chỉnh tăng 20.000 đồng/lượng ở chiều mua và 50.000 đồng/lượng ở chiều bán so với cuối ngày hôm qua, niêm yết tại mức 44,72 – 44,97 triệu đồng/lượng (MV-BR).

Hoạt động giao dịch vàng trong nước

Vàng trong nước phiên giao dịch sáng nay có xu hướng đi lên theo thị trường thế giới. Theo ghi nhận của phóng viên giavangvn.org, sáng nay lượng khách mua vào và lượng khách bán ra có tỉ lệ (55% khách mua vào và 45% khách bán ra).

Giá vàng thế giới

Phiên sáng nay, giá vàng thế giới giao dịch ở ngưỡng 1.607 USD/ounce, tương đương 45,14 triệu đồng/lượng.

Giá vàng thế giới vững trên ngưỡng 1.600 USD/ounce bất chấp áp lực chốt lời gia tăng. Giới đầu tư đánh cược Mỹ sẽ có phản ứng trong bối cảnh tác động của dịch bệnh tồi tệ hơn nhiều so với dự đoán.

Tổng hợp

Tin Mới

Các Tin Khác

Giá đô la chợ đen

Mua vào Bán ra

USD chợ đen

26,030 -70 26,080 -70

Giá đô hôm nay

Giá vàng hôm nay

Mua vào Bán ra
Vàng SJC 139,4001,800 142,4001,800
Vàng nhẫn 139,4001,800 142,4301,800

Tỷ giá hôm nay

Ngoại Tệ Mua vào Bán Ra

  USD

25,500-50 25,910-50

  AUD

17,55039 18,29640

  CAD

17,964-12 18,727-12

  JPY

1570 1670

  EUR

28,18496 29,671101

  CHF

30,72723 32,03224

  GBP

33,795118 35,231123

  CNY

3,757-8 3,917-8