Phân tích vàng
Triển vọng của vàng là gặp sự điều chỉnh ngắn hạn sau khi đã tăng khá tốt trong 2 tuần qua.
Để bắt đầu, kim loại màu vàng đã tạo ra một cây búa ngược với bấc trên dài vào ngày 31/12. Cây nến đó đã xuất hiện ở mức cao nhất trong 3 tháng và thể hiện sự cạn kiệt của người mua và xác nhận mức mua quá mức (hoặc trên 70) trên chỉ số sức mạnh tương đối trong 14 ngày (RSI).
Hơn nữa, RSI của biểu đồ 4 giờ đã ghi nhận mức cao thấp hơn hoặc phân kỳ giảm giá, mâu thuẫn với mức cao hơn về giá.
Kim loại quý vàng có thể giảm trở lại mức trung bình 100 ngày, hiện ở mức $1513. Trượt dưới mức đó vàng sẽ có khả năng tìm về hỗ trợ tâm lý $1500.
Khả năng vàng pullback sẽ yếu đi nếu giá đóng cửa phiên hôm nay trên $1526, làm mất hiệu lực của cây nến búa ngược thứ Ba 31/12.
Tại thời điểm viết bài, vàng đang giao dịch ở mức $1519/oz, tương ứng mức tăng 0,15% trong ngày. Sự sụt giảm, nếu có, sẽ có khả năng tồn tại trong thời gian ngắn, vì triển vọng dài hạn của quý kim là tăng.
Biểu đồ hàng ngày

Biểu đồ 4 giờ

Xu hướng: Có khả năng điều chỉnh
TỔNG QUÁT
XU HƯỚNG
CẤP ĐỘ
giavangvn.org
Vàng hướng tới tuần tăng giá, rủi ro đến từ tin CPI tối nay
04:40 PM 10/04
State Street Global Advisors tin vàng có thể chạm 5.000 USD dù thị trường đầy “gió ngược”
12:25 PM 10/04
Giá Vàng “rơi tự do” 21% giữa chiến sự Iran: Nghịch lý tài sản trú ẩn hay “cú lừa” của thị trường?
04:00 PM 09/04
TT tiền tệ 2/1: USD hồi phục từ đáy 5 tháng phiên đầu năm
06:18 PM 02/01
Tồn kho nhiều vô kể, quyết không bán ô tô 2020 sớm
07:31 AM 02/01
6 quy định mới nhất về BHXH người lao động cần biết
06:09 PM 01/01
Từ 1/1/2020, nhiều chính sách về tiền lương có hiệu lực
03:15 PM 01/01
Giá gas tăng sốc ngày đầu năm 2020
12:05 PM 01/01
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,800 -110 | 26,830 -130 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 169,7001,200 | 172,7001,200 |
| Vàng nhẫn | 169,7001,200 | 172,7301,200 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |