Chiều 15/11, Công an huyện Hóc Môn phối hợp cùng các đơn vị nghiệp vụ Công an TP.HCM truy bắt 2 nghi can cướp tiệm vàng trên đường Trần Văn Mười.
Khoảng 15h cùng ngày, 2 thanh niên chạy máy tới tiệm vàng trên đường Trần Văn Mười, huyện Hóc Môn, TP.HCM.
Tại đây, 2 thanh niên đã dùng súng khống chế chủ tiệm kim hoàn, cướp đi một số vàng rồi lên xe tẩu thoát. Theo người dân, 2 nghi can mặt đồ đen, trùm kín mặt.
Sau khi nổ súng cướp tiệm vàng ở TP.HCM, 2 nghi can lên xe máy tháo chạy về hướng quốc lộ 22.
Qua sự việc trên, các cơ sở kinh doanh vàng cần nâng cao hơn nữa tinh thần cảnh giác với các đối tượng nghi vấn, thuê bảo vệ canh giữ và lắp đặt hệ thống giám sát hình ảnh để phòng ngừa và đấu tranh với loại tội phạm này
Tổng hợp
PTKT: Vàng (XAU/USD) phá ngưỡng EMA 20 thành công: Phe bò hướng tới thử thách cụm kháng cự SMA 50 – SMA 100
02:50 PM 05/11
Nonfarm Payrolls tháng 10: Liệu việc làm Mỹ có hồi phục? Vàng, USD và chứng khoán trước giờ G
02:30 PM 05/11
Trung Quốc gom gần 700 tấn vàng: Nghịch lý vàng nhẫn, vàng thỏi sốt ảo còn trang sức lao dốc
02:10 PM 04/11
Chiều 4/11: Vàng ngoại tăng dựng đứng, vượt mốc $4000 – SJC tăng tiếp lên 142,4 triệu
01:55 PM 04/11
Tỷ giá USD/VND hôm nay (4/11): Đô la Mỹ rơi xuống đáy 5 tuần, ngân hàng và chợ đen đồng loạt hạ nhiệt
10:20 AM 04/11
Giá vàng hôm nay: SJC tăng trở lại mốc 141,2 triệu – Vàng thế giới cứ lên $3960 là quay đầu
10:05 AM 04/11
Giá vàng hôm nay 16/11, nhà đầu tư thận trọng
06:09 AM 16/11
Tỷ giá ngoại tệ ngày 16/11, USD ít biến động
06:09 AM 16/11
Sau thập kỷ u ám, vồn ngoại dồn dập đổ vào ngân hàng Việt
06:09 AM 16/11
Giá USD tự do lao dốc
05:05 PM 15/11
Giá xăng tăng cao nhất 351 đồng/lít
03:45 PM 15/11
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,070 40 | 26,130 50 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 139,500100 | 142,500100 |
| Vàng nhẫn | 139,500100 | 142,530100 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,390-110 | 25,800-110 |
AUD |
17,490-60 | 18,234-63 |
CAD |
17,892-72 | 18,653-75 |
JPY |
156-1 | 167-1 |
EUR |
28,051-133 | 29,531-140 |
CHF |
30,580-147 | 31,880-153 |
GBP |
33,618-177 | 35,047-184 |
CNY |
3,743-14 | 3,902-14 |