Bài viết là quan điểm cá nhân của ông Giles Coghlan. Giles Coghlan là Nhà phân tích tiền tệ chính tại HYCM. Kể từ khi gia nhập công ty vào tháng 4/2018, Giles đã đóng một vai trò quan trọng trong việc cung cấp chuyên môn của mình cho các nhà đầu tư HYCM. Với hơn 10 năm kinh nghiệm trong giao dịch, Giles cam kết giúp đỡ các nhà giao dịch bằng cách chia sẻ phân tích cơ bản và kỹ thuật hàng ngày của mình về tiền tệ và các mặt hàng chính.
Vàng đã cố gắng vượt ra khỏi đường xu hướng hàng ngày quan trọng vào tuần trước. Tuy nhiên, tại thời điểm này, chúng ta hoàn toàn có cơ sở để sự hoài nghi về khả năng của quý kim. Điều này đã được chứng minh là đúng khi giá từ chối khu vực $1500/oz với một Pin Bar giảm giá. Vì vậy, trình điều khiển tiếp theo cho vàng hôm nay là Fed và tuyên bố lãi suất vào buổi tối lúc 1900GMT. Dưới đây là những kỳ vọng của tôi đối với Vàng:
Vàng cũng sẽ lấy tín hiệu từ giai điệu rủi ro toàn cầu (nói chung là tích cực gần đây). Nếu giai điệu tích cực đó tiếp tục thì vàng sẽ bị hạn chế. Nếu rủi ro toàn cầu chuyển sang tiêu cực sẽ hỗ trợ cho Vàng.

giavangvn.org
Ấn Độ bán tháo 12 tỷ USD vàng trong 2 tuần: Khủng hoảng đồng Rupee và áp lực dầu mỏ leo thang
09:35 AM 03/06
Đọc gì ngày 2/6: Cơ hội việc làm của JOLTS Mỹ tháng 4
04:20 PM 02/06
TT vàng 30/10: Nín thở chờ kết quả cuộc họp của Fed
02:45 PM 30/10
TTCK Việt sáng 30/10: VN-Index áp sát ngưỡng 1.000 điểm
02:10 PM 30/10
Giá vàng theo chiều giảm
12:25 PM 30/10
TTCK: “Rủi ro giảm sâu không quá lớn ở thời điểm hiện tại”
12:02 PM 30/10
Tỷ giá trung tâm giảm tiếp 4 đồng
12:01 PM 30/10
Làn sóng Fintech, Việt Nam dồn sức cho vị trí số 1
11:31 AM 30/10
Tỷ giá USD ngày 30/10/2019
10:07 AM 30/10
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,380 80 | 26,410 90 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 166,300 | 168,800 |
| Vàng nhẫn | 166,300 | 168,830 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |