Sáng nay (11/10), Ngân hàng Nhà nước niêm yết tỷ giá trung tâm ở mức 23.154 VND/USD, giảm trở lại 3 đồng so với phiên trước.
Với biên độ +/-3% đang được áp dụng, tỷ giá trần mà các ngân hàng áp dụng hôm nay là 23.849 VND/USD và tỷ giá sàn là 22.459 VND/USD.
Trong khi đó, giá USD tại các ngân hàng thương mại sáng nay tiếp tục không có nhiều biến động.
Cụ thể, Vietcombank và BIDV không điều chỉnh tỷ giá so với giá khảo sát sáng qua, vẫn đang ở mức 23.140 – 23.260 VND/USD.
VietinBank tăng nhẹ 2 đồng ở cả hai chiều so với chốt phiên hôm qua, giá USD niêm yết ở mức 23.137 – 23.257 VND/USD.
ACB và Eximbank vẫn đang ở mức lần lượt 23.150 – 23.250 VND/USD và 23.160 – 23.250 VND/USD.
Tỷ giá tại Sacombank đang là 23.141 – 23.251 VND/USD, tăng 1 đồng ở mỗi chiều so với phiên hôm qua.
Giá trao đổi đồng USD trên thị trường tự do trong nước sáng nay tăng 5 đồng ở chiều mua và đi ngang ở chiều bán so với phiên trước. Cùng thời điểm trên, tại thị trường Hà Nội, đồng USD giao dịch mua – bán quanh mốc 23.185– 23.200 VND/USD.
Tổng hợp
Loading...
Đọc gì ngày 4/6: Số đơn xin trợ cấp thất nghiệp lần đầu Mỹ – Bài phát biểu của quan chức FOMC
04:40 PM 04/06
Tiêu điểm Kinh tế: Báo cáo Nonfarm tháng 5 – “Chìa khóa” mở cửa lộ trình hạ lãi suất của Fed?
04:00 PM 04/06
Tin sáng 4/6: Giá dầu tăng cao – Phố Wall đỏ lửa, Vàng giảm
10:30 AM 04/06
Tìm kiếm cơ hội ở các kim loại quý khác khi giá vàng hợp nhất – Aberdeen Standard Investments
10:22 AM 11/10
Wells Fargo: Đã đến lúc đổ tiền vào vàng và trái phiếu, biến động lớn sẽ đến trong năm 2020
09:46 AM 11/10
Bảng giá vàng 9h sáng ngày 11/10: Cuối tuần, vàng rơi tự do
09:01 AM 11/10
TTCK: Thị trường sẽ cần thêm thời gian tích lũy
08:33 AM 11/10
5 mỏ vàng lớn nhất thế giới
08:17 AM 11/10
Kinh tế Việt Nam 2019 dự báo tăng trưởng 7,05%
03:57 PM 10/10
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,380 80 | 26,410 90 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 166,300 | 168,800 |
| Vàng nhẫn | 166,300 | 168,830 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |