Bảng giá vàng sáng 10/10
| Thương hiệu vàng | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| Vàng SJC 1L HCM | 41,820,000 | 42,070,000 |
| DOJI HN | 41,850,000 | 42,150,000 |
| PHÚ QUÝ SJC | 41,850,000 | 42,250,000 |
| PNJ - HCM | 41,800,000 | 42,150,000 |
| BẢO TÍN MINH CHÂU | 41,760,000 | 42,120,000 |
| VIETNAM GOLD | 41,600,000 | 42,000,000 |
| VIETINBANK GOLD | 41,820,000 | 42,090,000 |
| MARITIMEBANK | 41,100,000 | 43,350,000 |
| EXIMBANK | 41,820,000 | 42,020,000 |
Các thông tin mới nhất về giá vàng trong nước và thế giới sẽ tiếp tục được giavangvn.org cung cấp trong các bản tin tiếp theo đăng tải trên website giavang.net và App Đầu tư vàng.
Chúc nhà đầu tư có chiến lược hợp lý trong ngày hôm nay 10/10.
Loading...
Đọc gì hôm nay 3/4: Báo cáo NFP Mỹ tháng 3
03:10 PM 03/04
Ngân hàng trung ương âm thầm “gom vàng” giữa bão địa chính trị: Tín hiệu lớn cho thị trường?
08:45 AM 03/04
Tin sáng 3/4: Dầu WTI tăng khủng 11% – Vàng rung lắc dữ dội
08:30 AM 03/04
Góc nhìn kĩ thuật: Vàng – bạc bước vào giai đoạn ‘tàu lượn’ mỗi ngày – MA 50 ngày cần theo dõi kĩ
03:45 PM 02/04
Giá vàng đối mặt nguy cơ điều chỉnh sâu về 3.800 USD: Cảnh báo kỹ thuật từ chuyên gia Avi Gilburt
10:05 AM 02/04
Ngân hàng Quốc gia Australia nâng dự báo giá vàng 2019, hạ dự báo giá than trong 2020
08:29 AM 10/10
TTCK: “VN-Index vẫn sẽ đi ngang trong vùng 980 – 1.000”
08:23 AM 10/10
CBRE: Giá chung cư Hà Nội sẽ có xu hướng tăng tiếp
07:33 AM 10/10
Chủ tịch FED phát tín hiệu sẵn sàng giảm thêm lãi suất
03:42 PM 09/10
PTKT vàng: Xu hướng tăng cam kết bảo vệ phạm vi $1500
03:11 PM 09/10
TTCK Việt sáng 9/10: VN-Index vượt mốc 990 điểm
01:24 PM 09/10
TT vàng 9/10: Nhu cầu tăng vọt vì lo sợ thương mại, Brexit
01:19 PM 09/10
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
27,480 60 | 27,520 50 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 171,000 | 174,500 |
| Vàng nhẫn | 171,000 | 174,530 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |