Bảng giá vàng sáng 10/10
| Thương hiệu vàng | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| Vàng SJC 1L HCM | 41,820,000 | 42,070,000 |
| DOJI HN | 41,850,000 | 42,150,000 |
| PHÚ QUÝ SJC | 41,850,000 | 42,250,000 |
| PNJ - HCM | 41,800,000 | 42,150,000 |
| BẢO TÍN MINH CHÂU | 41,760,000 | 42,120,000 |
| VIETNAM GOLD | 41,600,000 | 42,000,000 |
| VIETINBANK GOLD | 41,820,000 | 42,090,000 |
| MARITIMEBANK | 41,100,000 | 43,350,000 |
| EXIMBANK | 41,820,000 | 42,020,000 |
Các thông tin mới nhất về giá vàng trong nước và thế giới sẽ tiếp tục được giavangvn.org cung cấp trong các bản tin tiếp theo đăng tải trên website giavang.net và App Đầu tư vàng.
Chúc nhà đầu tư có chiến lược hợp lý trong ngày hôm nay 10/10.
Loading...
PTKT: Vàng (XAU/USD) phá ngưỡng EMA 20 thành công: Phe bò hướng tới thử thách cụm kháng cự SMA 50 – SMA 100
02:50 PM 05/11
Nonfarm Payrolls tháng 10: Liệu việc làm Mỹ có hồi phục? Vàng, USD và chứng khoán trước giờ G
02:30 PM 05/11
Trung Quốc gom gần 700 tấn vàng: Nghịch lý vàng nhẫn, vàng thỏi sốt ảo còn trang sức lao dốc
02:10 PM 04/11
Chiều 4/11: Vàng ngoại tăng dựng đứng, vượt mốc $4000 – SJC tăng tiếp lên 142,4 triệu
01:55 PM 04/11
Tỷ giá USD/VND hôm nay (4/11): Đô la Mỹ rơi xuống đáy 5 tuần, ngân hàng và chợ đen đồng loạt hạ nhiệt
10:20 AM 04/11
Giá vàng hôm nay: SJC tăng trở lại mốc 141,2 triệu – Vàng thế giới cứ lên $3960 là quay đầu
10:05 AM 04/11
Ngân hàng Quốc gia Australia nâng dự báo giá vàng 2019, hạ dự báo giá than trong 2020
08:29 AM 10/10
TTCK: “VN-Index vẫn sẽ đi ngang trong vùng 980 – 1.000”
08:23 AM 10/10
CBRE: Giá chung cư Hà Nội sẽ có xu hướng tăng tiếp
07:33 AM 10/10
Chủ tịch FED phát tín hiệu sẵn sàng giảm thêm lãi suất
03:42 PM 09/10
PTKT vàng: Xu hướng tăng cam kết bảo vệ phạm vi $1500
03:11 PM 09/10
TTCK Việt sáng 9/10: VN-Index vượt mốc 990 điểm
01:24 PM 09/10
TT vàng 9/10: Nhu cầu tăng vọt vì lo sợ thương mại, Brexit
01:19 PM 09/10
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,070 40 | 26,130 50 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 139,500 | 142,500 |
| Vàng nhẫn | 139,500 | 142,530 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,3900 | 25,8000 |
AUD |
17,4900 | 18,2340 |
CAD |
17,8920 | 18,6530 |
JPY |
1560 | 1670 |
EUR |
28,0510 | 29,5310 |
CHF |
30,5800 | 31,8800 |
GBP |
33,6180 | 35,0470 |
CNY |
3,7430 | 3,9020 |