Hiện tại, ngân hàng nhận thấy giá than nhiệt trung bình đạt 70 USD/tấn trong 2020, giảm so với dự báo trước đó là 76 USD/tấn, và giá than mỡ trung bình ở 150 USD/tấn so với ước tính trước là 156 USD/tấn.
Australia là nhà xuất khẩu than lớn nhất thế giới.
Trong khi đó, NAB nâng dự báo trung bình đối với giá vàng trong năm 2019 lên 1.480 USD/ounce từ 1.470 USD/ounce.
Giá vàng đã tăng 17% trong nay vì tăng trưởng kinh tế toàn cầu chậm lại, và bất ổn xoay quanh đàm phán thương mại Mỹ – Trung Quốc.
Trong phiên giao dịch ngày 9/10, giá vàng giao ngay giảm nhẹ 0,07% xuống 1.503,8 USD/ounce vào lúc 16h20 (giờ Việt Nam), theo Kitco. Tuy nhiên, giá vàng giao tháng 12 tăng 0,32% lên 1.508,85 USD/ounce.
Theo Kinh tế & Tiêu dùng
Loading...
PTKT: Vàng (XAU/USD) phá ngưỡng EMA 20 thành công: Phe bò hướng tới thử thách cụm kháng cự SMA 50 – SMA 100
02:50 PM 05/11
Nonfarm Payrolls tháng 10: Liệu việc làm Mỹ có hồi phục? Vàng, USD và chứng khoán trước giờ G
02:30 PM 05/11
Trung Quốc gom gần 700 tấn vàng: Nghịch lý vàng nhẫn, vàng thỏi sốt ảo còn trang sức lao dốc
02:10 PM 04/11
Chiều 4/11: Vàng ngoại tăng dựng đứng, vượt mốc $4000 – SJC tăng tiếp lên 142,4 triệu
01:55 PM 04/11
Tỷ giá USD/VND hôm nay (4/11): Đô la Mỹ rơi xuống đáy 5 tuần, ngân hàng và chợ đen đồng loạt hạ nhiệt
10:20 AM 04/11
Giá vàng hôm nay: SJC tăng trở lại mốc 141,2 triệu – Vàng thế giới cứ lên $3960 là quay đầu
10:05 AM 04/11
TTCK: “VN-Index vẫn sẽ đi ngang trong vùng 980 – 1.000”
08:23 AM 10/10
CBRE: Giá chung cư Hà Nội sẽ có xu hướng tăng tiếp
07:33 AM 10/10
Chủ tịch FED phát tín hiệu sẵn sàng giảm thêm lãi suất
03:42 PM 09/10
PTKT vàng: Xu hướng tăng cam kết bảo vệ phạm vi $1500
03:11 PM 09/10
TTCK Việt sáng 9/10: VN-Index vượt mốc 990 điểm
01:24 PM 09/10
TT vàng 9/10: Nhu cầu tăng vọt vì lo sợ thương mại, Brexit
01:19 PM 09/10
Vàng ngược dòng tăng trở lại
11:25 AM 09/10
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,070 40 | 26,130 50 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 139,500 | 142,500 |
| Vàng nhẫn | 139,500 | 142,530 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,3900 | 25,8000 |
AUD |
17,4900 | 18,2340 |
CAD |
17,8920 | 18,6530 |
JPY |
1560 | 1670 |
EUR |
28,0510 | 29,5310 |
CHF |
30,5800 | 31,8800 |
GBP |
33,6180 | 35,0470 |
CNY |
3,7430 | 3,9020 |