Bảng giá vàng 9h sáng 8/10
| Thương hiệu vàng | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| Vàng SJC 1L HCM | 41,550,000 | 41,850,000 |
| DOJI HN | 41,450,000 | 41,950,000 |
| PHÚ QUÝ SJC | 41,500,000 | 41,850,000 |
| PNJ - HCM | 41,600,000 | 41,950,000 |
| BẢO TÍN MINH CHÂU | 41,710,000 | 41,990,000 |
| VIETNAM GOLD | 41,700,000 | 42,100,000 |
| VIETINBANK GOLD | 41,650,000 | 41,970,000 |
| MARITIMEBANK | 41,100,000 | 43,350,000 |
| EXIMBANK | 41,550,000 | 41,800,000 |
Các thông tin mới nhất về giá vàng trong nước và thế giới sẽ tiếp tục được giavangvn.org cung cấp trong các bản tin tiếp theo đăng tải trên website giavang.net và App Đầu tư vàng.
Chúc nhà đầu tư có chiến lược hợp lý trong ngày hôm nay 8/10.
Loading...
Đọc gì hôm nay 3/4: Báo cáo NFP Mỹ tháng 3
03:10 PM 03/04
Ngân hàng trung ương âm thầm “gom vàng” giữa bão địa chính trị: Tín hiệu lớn cho thị trường?
08:45 AM 03/04
Tin sáng 3/4: Dầu WTI tăng khủng 11% – Vàng rung lắc dữ dội
08:30 AM 03/04
Góc nhìn kĩ thuật: Vàng – bạc bước vào giai đoạn ‘tàu lượn’ mỗi ngày – MA 50 ngày cần theo dõi kĩ
03:45 PM 02/04
Giá vàng đối mặt nguy cơ điều chỉnh sâu về 3.800 USD: Cảnh báo kỹ thuật từ chuyên gia Avi Gilburt
10:05 AM 02/04
Đàm phán cấp cao về thương mại Mỹ-Trung sẽ diễn ra vào 10/10
08:38 AM 08/10
Phiên 7/10: Thị trường toàn cầu trong sắc đỏ khi nhà đầu tư chờ đợi tin đàm phán Mỹ – Trung
08:23 AM 08/10
TTCK: “Có thể sẽ tiếp tục xu hướng giảm điểm”
08:23 AM 08/10
TT tiền tệ 7/10: EUR giảm vì số liệu kinh tế Đức, USD lên giá so với các đồng tiền rủi ro
05:19 PM 07/10
Người Việt quan tâm gì nhất khi mua nhà ở?
04:47 PM 07/10
PTKT: Vàng làm mới mức thấp của phiên, khoảng $1500
04:06 PM 07/10
Lý do Việt Nam không phá giá tiền đồng
03:31 PM 07/10
Nhìn về diễn biến hy hữu: Giá vàng và USD đồng pha
02:43 PM 07/10
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
27,480 60 | 27,520 50 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 171,500500 | 174,500 |
| Vàng nhẫn | 171,500500 | 174,530 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |