Giới phân tích dự đoán nhân dân tệ tiếp tục suy yếu trong những tháng tới khi các nhà hoạch định chính sách tìm cách để tăng sức cạnh tranh của hàng hóa Trung Quốc trên thị trường thế giới, từ đó phần nào giảm thiểu tác động từ đòn thuế của Mỹ.
Giới chuyên gia phân tích tại Capital Economics ước tính các đòn thuế đang và sắp áp dụng của Mỹ với Trung Quốc sẽ khiến nền kinh tế lớn thứ 2 thế giới giảm 0,8%. Tuy nhiên, nếu nhân dân tệ giảm 10% so với USD, tăng trưởng GDP của Trung Quốc sẽ tăng thêm 0,2%.
Không nhiều chuyên gia cho rằng nhân dân tệ giao dịch tại Trung Quốc sẽ giảm mạnh ngay lập tức dù căng thẳng thương mại Mỹ – Trung lên đỉnh điểm vào cuối tuần trước. Thay vào đó, họ dự đoán ngân hàng trung ương sẽ để thị trường dần dần kéo giảm nhân dân tệ, và chỉ can thiệp bằng tỷ giá trung tâm nếu xuất hiện rủi ro liên quan tới khủng hoảng tài chính hoặc làn sóng rút vốn.
Bà Christy Tan, Trưởng phòng nghiên cứu và chiến lược thị trường châu Á tại NAB dự đoán nhân dân tệ sẽ giảm về 7,4 đổi 1 USD vào cuối năm 2019.
Theo NDH
Đang tải...
Đọc gì ngày 5/6: Bảng lương phi nông nghiệp Mỹ tháng 5
05:00 PM 05/06
PTKT: Vàng liệu có test đường DMA 200 ngày trước tin NFP
04:00 PM 05/06
Tỷ giá USD/VND ngày 5/6 tại các NHTM: Giá bán tăng theo TGTT – một số nơi giá mua giảm
11:10 AM 05/06
Phi toàn cầu hóa châm ngòi “cơn sốt tài nguyên”: Giá vàng và đồng bước vào siêu chu kỳ mới?
11:00 AM 05/06
Đọc gì ngày 4/6: Số đơn xin trợ cấp thất nghiệp lần đầu Mỹ – Bài phát biểu của quan chức FOMC
04:40 PM 04/06
Phiên cuối tuần, vàng giảm giá
05:05 PM 30/08
PTKT: Vàng treo gần mức thấp hàng tuần, dưới $1530
02:52 PM 30/08
TTCK Việt sáng 30/8: VN-Index bứt phá hơn 5 điểm
01:31 PM 30/08
Vàng trong nước và thế giới giảm sâu
11:52 AM 30/08
Rủi ro đôla mạnh khi kinh tế Mỹ suy thoái
10:26 AM 30/08
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,360 -20 | 26,390 -20 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 166,300 | 168,800 |
| Vàng nhẫn | 166,300 | 168,830 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |