Bảng giá vàng 9h sáng 20/8
| Thương hiệu vàng | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| Vàng SJC 1L HCM | 41,300,000 | 41,650,000 |
| DOJI HN | 41,280,000 | 41,780,000 |
| PHÚ QUÝ SJC | 41,300,000 | 41,750,000 |
| BẢO TÍN MINH CHÂU | 41,300,000 | 41,730,000 |
| VIETNAM GOLD | 41,300,000 | 41,800,000 |
| VIETINBANK GOLD | 41,300,000 | 41,670,000 |
| EXIMBANK | 41,300,000 | 41,600,000 |
| Nhẫn Vàng VIETNAMGOLD | 41,200,000 | 41,700,000 |
| TPBANK | 41,300,000 | 41,650,000 |
Các thông tin mới nhất về giá vàng trong nước và thế giới sẽ tiếp tục được giavangvn.org cung cấp trong các bản tin tiếp theo đăng tải trên website giavang.net và App Đầu tư vàng.
Chúc nhà đầu tư có chiến lược hợp lý trong ngày hôm nay 20/8
Đang tải...
Dự báo tuần 8 -12/5: 74% chuyên gia dự báo giảm sâu – kịch bản hồi phục quá mong manh
10:25 AM 06/06
Tin sáng 6/6: NFP gấp đôi dự báo – Phố Wall bán tháo trên diện rộng, Vàng thủng mốc $4400
09:50 AM 06/06
Đọc gì ngày 5/6: Bảng lương phi nông nghiệp Mỹ tháng 5
05:00 PM 05/06
PTKT: Vàng liệu có test đường DMA 200 ngày trước tin NFP
04:00 PM 05/06
Tỷ giá USD/VND ngày 5/6 tại các NHTM: Giá bán tăng theo TGTT – một số nơi giá mua giảm
11:10 AM 05/06
Phi toàn cầu hóa châm ngòi “cơn sốt tài nguyên”: Giá vàng và đồng bước vào siêu chu kỳ mới?
11:00 AM 05/06
Nhà máy in tiền quốc gia lỗ
08:28 AM 20/08
TTCK: “Vẫn thận trọng trước vùng cản 985”
08:11 AM 20/08
Phiên 19/8: Phố Wall rực rỡ sắc xanh khiến vàng mất mốc $1500; dầu thô tăng mạnh sau sự kiện tại Arab Saudi
08:00 AM 20/08
Vàng có thể lên 56 triệu đồng mỗi lượng?
07:24 AM 20/08
Giá vàng có xu hướng tiếp tục giảm
04:26 PM 19/08
Kỷ lục mới dự trữ vàng, ngoại hối của Nga
03:46 PM 19/08
Fed nghĩ gì về đường cong lợi suất đảo ngược?
03:40 PM 19/08
Dự báo (XAU/USD): Thị trường vàng đã sẵn sàng Pullback
03:32 PM 19/08
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,360 -20 | 26,390 -20 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 166,300 | 168,800 |
| Vàng nhẫn | 166,300 | 168,830 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |