Bảng giá vàng 9h sáng 12/8
| Thương hiệu vàng | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| Vàng SJC 1L HCM | 41,250,000 | 41,650,000 |
| DOJI HN | 41,420,000 | 41,750,000 |
| PHÚ QUÝ SJC | 41,300,000 | 41,650,000 |
| PNJ - HCM | 41,350,000 | 41,800,000 |
| BẢO TÍN MINH CHÂU | 41,350,000 | 41,650,000 |
| VIETNAM GOLD | 41,300,000 | 41,700,000 |
| VIETINBANK GOLD | 41,250,000 | 41,670,000 |
| MARITIMEBANK | 40,500,000 | 42,500,000 |
| TPBANK | 38,870,000 | 39,470,000 |
Các thông tin mới nhất về giá vàng trong nước và thế giới sẽ tiếp tục được giavangvn.org cung cấp trong các bản tin tiếp theo đăng tải trên website giavang.net và App Đầu tư vàng.
Chúc nhà đầu tư có chiến lược hợp lý trong ngày hôm nay 12/8
Đang tải...
Dự báo tuần 8 -12/5: 74% chuyên gia dự báo giảm sâu – kịch bản hồi phục quá mong manh
10:25 AM 06/06
Tin sáng 6/6: NFP gấp đôi dự báo – Phố Wall bán tháo trên diện rộng, Vàng thủng mốc $4400
09:50 AM 06/06
Đọc gì ngày 5/6: Bảng lương phi nông nghiệp Mỹ tháng 5
05:00 PM 05/06
PTKT: Vàng liệu có test đường DMA 200 ngày trước tin NFP
04:00 PM 05/06
Tỷ giá USD/VND ngày 5/6 tại các NHTM: Giá bán tăng theo TGTT – một số nơi giá mua giảm
11:10 AM 05/06
Phi toàn cầu hóa châm ngòi “cơn sốt tài nguyên”: Giá vàng và đồng bước vào siêu chu kỳ mới?
11:00 AM 05/06
Pepperstone Group duy trì mục tiêu giá vàng chạm $1522
08:52 AM 12/08
TTCK: “Rủi ro đảo chiều đang gia tăng”
08:41 AM 12/08
Giá vàng tuần từ 12-16/8: Điều chỉnh để tăng cao hơn
07:37 AM 12/08
Giá USD liên tục giảm
09:59 AM 10/08
5 mẹo giúp tiết kiệm không cảm thấy khó nhọc
04:46 PM 09/08
Goldman Sachs: Giá vàng sẽ còn lên tới 1.600 USD/ounce
03:27 PM 09/08
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,360 -20 | 26,390 -20 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 166,300 | 168,800 |
| Vàng nhẫn | 166,300 | 168,830 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |