Cập nhật lúc 14h51 giờ Việt Nam, tức 7h51 giờ GMT, Hợp đồng tương lai vàng giao tháng 12, được giao dịch trên sàn Comex của Sở giao dịch hàng hóa New York, giảm 0,67% xuống còn $1509,45/oz. Trên thị trường giao ngay, giá vàng định ở mức $1497,99/oz.
Mặc dù giá vàng đảo chiều vào ngày hôm nay, kim loại quý đã nhận được hỗ trợ trong tuần này trong bối cảnh chiến tranh thương mại leo thang giữa Hoa Kỳ và Trung Quốc. Tổng thống Hoa Kỳ Donald Trump đe dọa sẽ áp đặt từ ngày 1/9 mức thuế 10% đối với hàng nhập khẩu trị giá 300 tỷ USD của Trung Quốc vào tuần trước.
PBOC, ngân hàng trung ương Trung Quốc, sau đó được báo cáo đã phá giá đồng nhân dân tệ để trả đũa thuế quan mới được lên kế hoạch của Trump, khiến một thị trường vàng đã tăng giá quá mức, khi các nhà đầu tư chuyển sang tài sản trú ẩn an toàn để chống lại những bất ổn kinh tế và chính trị.
Đang tải...
Dự báo tuần 8 -12/5: 74% chuyên gia dự báo giảm sâu – kịch bản hồi phục quá mong manh
10:25 AM 06/06
Tin sáng 6/6: NFP gấp đôi dự báo – Phố Wall bán tháo trên diện rộng, Vàng thủng mốc $4400
09:50 AM 06/06
Đọc gì ngày 5/6: Bảng lương phi nông nghiệp Mỹ tháng 5
05:00 PM 05/06
PTKT: Vàng liệu có test đường DMA 200 ngày trước tin NFP
04:00 PM 05/06
Tỷ giá USD/VND ngày 5/6 tại các NHTM: Giá bán tăng theo TGTT – một số nơi giá mua giảm
11:10 AM 05/06
Phi toàn cầu hóa châm ngòi “cơn sốt tài nguyên”: Giá vàng và đồng bước vào siêu chu kỳ mới?
11:00 AM 05/06
TTCK Việt sáng 8/8: VN-Index tăng gần 4 điểm
01:13 PM 08/08
Có nên đầu tư vàng?
11:52 AM 08/08
Tỷ giá trung tâm giảm, USD tại các ngân hàng giảm sâu
11:07 AM 08/08
CNBC: Đầu tư vào vàng lãi hơn chứng khoán trong năm nay
10:30 AM 08/08
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,360 -20 | 26,390 -20 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 166,300 | 168,800 |
| Vàng nhẫn | 166,300 | 168,830 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |