Ông Nedross cho rằng đang có những áp lực về lãi suất trên toàn thế giới và điều này có thể sẽ hỗ trợ cho các kim loại quí.
Trong giờ giao dịch ngày thứ Sáu, giá vàng giao ngay giao dịch giảm giá trị từ 1447.19 USD xuống còn 1424.77 USD. Sáng nay, quý kim đang giao dịch ở mức 1424.61 USD. Theo phân tích của Trading212, nếu vàng giao ngay phá vỡ ngưỡng kháng cự tại 1441.16 – 1445.04 USD, mục tiêu sẽ đạt và kiểm định vùng 1463.37 – 1465.31 USD. Nếu thành công, xu hướng tăng sẽ tiếp tục tiến tới phạm vi 1473.94 – 1477.82 USD.
Nếu kim loại quý giảm xuống dưới hỗ trợ tại khu vực 1412.26 – 1408.38 USD, nó sẽ cố gắng tìm hỗ trợ tiếp theo tại vùng 1399.75 – 1397.81 USD. Trong trường hợp phá vỡ, xu hướng giảm sẽ tiếp tục rời về cụm 1379.48 – 1375.6 USD.
Chiến lược giao dịch:
Buy: 1417 SL: 1410 TP: 1445
Các mức hỗ trợ kỹ thuật:
Mức kháng cự: 1432 – 1464 – 1478
Mức hỗ trợ: 1412 – 1399 – 1379
giavangvn.org tổng hợp
Đang tải...
Đọc gì ngày 8/6: Bán tháo Vàng – bạc sau NFP và tin Iran và Israel leo thang căng thẳng
04:20 PM 08/06
Dự báo tuần 8 -12/5: 74% chuyên gia dự báo giảm sâu – kịch bản hồi phục quá mong manh
10:25 AM 06/06
Tin sáng 6/6: NFP gấp đôi dự báo – Phố Wall bán tháo trên diện rộng, Vàng thủng mốc $4400
09:50 AM 06/06
Đọc gì ngày 5/6: Bảng lương phi nông nghiệp Mỹ tháng 5
05:00 PM 05/06
PTKT: Vàng liệu có test đường DMA 200 ngày trước tin NFP
04:00 PM 05/06
Vàng SJC có xu hướng giảm phiên đầu tuần
11:26 AM 22/07
Đầu tuần, tỷ giá trung tâm tăng mạnh
10:38 AM 22/07
TT vàng tuần này: Tiếp tục giữ vững đà tăng bởi cuộc tranh luận về việc cắt giảm lãi suất chưa có hồi kết
09:30 AM 22/07
Vàng tăng giá vùn vụt, có nên gửi ngân hàng hay không?
08:36 AM 22/07
TTCK: Sẽ điều chỉnh khi tiếp cận vùng kháng cự 987-992
08:29 AM 22/07
Triển vọng giá dầu, vàng tuần 22 – 26/7
08:23 AM 22/07
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,350 -50 | 26,370 -50 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 166,300 | 168,800 |
| Vàng nhẫn | 166,300 | 168,830 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |