Bảng giá vàng 9h sáng 22/7
| Thương hiệu vàng | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| Vàng SJC 1L HCM | 39,400,000 | 39,650,000 |
| DOJI HN | 39,400,000 | 39,750,000 |
| PHÚ QUÝ SJC | 39,350,000 | 39,750,000 |
| PNJ - HCM | 39,300,000 | 39,800,000 |
| BẢO TÍN MINH CHÂU | 39,350,000 | 39,700,000 |
| VIETNAM GOLD | 39,350,000 | 39,750,000 |
| VIETINBANK GOLD | 39,400,000 | 39,670,000 |
| EXIMBANK | 39,450,000 | 39,650,000 |
| TPBANK | 38,870,000 | 39,470,000 |
Các thông tin mới nhất về giá vàng trong nước và thế giới sẽ tiếp tục được giavangvn.org cung cấp trong các bản tin tiếp theo đăng tải trên website giavang.net và App Đầu tư vàng.
Chúc nhà đầu tư có chiến lược hợp lý trong ngày hôm nay 22/7.
Đang tải...
Dự báo tuần 8 -12/5: 74% chuyên gia dự báo giảm sâu – kịch bản hồi phục quá mong manh
10:25 AM 06/06
Tin sáng 6/6: NFP gấp đôi dự báo – Phố Wall bán tháo trên diện rộng, Vàng thủng mốc $4400
09:50 AM 06/06
Đọc gì ngày 5/6: Bảng lương phi nông nghiệp Mỹ tháng 5
05:00 PM 05/06
PTKT: Vàng liệu có test đường DMA 200 ngày trước tin NFP
04:00 PM 05/06
Tỷ giá USD/VND ngày 5/6 tại các NHTM: Giá bán tăng theo TGTT – một số nơi giá mua giảm
11:10 AM 05/06
Phi toàn cầu hóa châm ngòi “cơn sốt tài nguyên”: Giá vàng và đồng bước vào siêu chu kỳ mới?
11:00 AM 05/06
Vàng tăng giá vùn vụt, có nên gửi ngân hàng hay không?
08:36 AM 22/07
TTCK: Sẽ điều chỉnh khi tiếp cận vùng kháng cự 987-992
08:29 AM 22/07
Triển vọng giá dầu, vàng tuần 22 – 26/7
08:23 AM 22/07
Giá vàng tuần từ 22- 26/7: Rủi ro từ GDP quý 2 của Mỹ
08:05 AM 22/07
Phiên 19/7: Vàng đảo chiều giảm khi USD tăng trở lại, phố Wall giao dịch với thanh khoản thấp
08:10 AM 20/07
Mỹ hạ giá dollars: Nguy cơ chiến tranh tiền tệ thế giới
03:56 PM 19/07
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,400 40 | 26,420 30 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 166,300 | 168,800 |
| Vàng nhẫn | 166,300 | 168,830 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |