Bảng giá vàng 9h sáng 19/7
| Thương hiệu vàng | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| Vàng SJC 1L HCM | 39,750,000 | 40,050,000 |
| DOJI HN | 39,600,000 | 39,950,000 |
| PHÚ QUÝ SJC | 39,600,000 | 39,950,000 |
| PNJ - HCM | 39,450,000 | 39,950,000 |
| BẢO TÍN MINH CHÂU | 39,220,000 | 39,420,000 |
| VIETNAM GOLD | 39,700,000 | 40,000,000 |
| VIETINBANK GOLD | 39,750,000 | 40,070,000 |
| EXIMBANK | 39,700,000 | 40,000,000 |
| TPBANK | 38,870,000 | 39,470,000 |
Các thông tin mới nhất về giá vàng trong nước và thế giới sẽ tiếp tục được giavangvn.org cung cấp trong các bản tin tiếp theo đăng tải trên website giavang.net và App Đầu tư vàng.
Chúc nhà đầu tư có chiến lược hợp lý trong ngày hôm nay 19/7.
Đang tải...
Dự báo tuần 8 -12/5: 74% chuyên gia dự báo giảm sâu – kịch bản hồi phục quá mong manh
10:25 AM 06/06
Tin sáng 6/6: NFP gấp đôi dự báo – Phố Wall bán tháo trên diện rộng, Vàng thủng mốc $4400
09:50 AM 06/06
Đọc gì ngày 5/6: Bảng lương phi nông nghiệp Mỹ tháng 5
05:00 PM 05/06
PTKT: Vàng liệu có test đường DMA 200 ngày trước tin NFP
04:00 PM 05/06
Tỷ giá USD/VND ngày 5/6 tại các NHTM: Giá bán tăng theo TGTT – một số nơi giá mua giảm
11:10 AM 05/06
Phi toàn cầu hóa châm ngòi “cơn sốt tài nguyên”: Giá vàng và đồng bước vào siêu chu kỳ mới?
11:00 AM 05/06
Thuốc tăng lực cho Vàng: Quan chức Fed ủng hộ giảm lãi suất
08:42 AM 19/07
TTCK: Đối mặt với áp lực giảm điểm
08:39 AM 19/07
Phiên 18/7: Quan chức Fed ủng hộ giảm lãi suất khiến vàng và Phố Wall bùng nổ, Dầu thô giảm gần 3%
07:55 AM 19/07
Phiên 18/7: Quan chức Fed ủng hộ giảm lãi suất giúp vàng và Phố Wall bùng nổ, Dầu thô giảm gần 3%
07:54 AM 19/07
Nhà đầu tư chốt lời
04:46 PM 18/07
PTKT vàng 18/7: Động thái mua vào khi thị trường giảm sẽ hạn chế bất kỳ sự trượt giá nào
03:27 PM 18/07
Vàng Vs Trái phiếu Kho bạc: Mua gì bây giờ?
02:43 PM 18/07
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,400 40 | 26,420 30 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 166,300 | 168,800 |
| Vàng nhẫn | 166,300 | 168,830 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |