Bảng giá vàng 9h sáng 19/7
| Thương hiệu vàng | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| Vàng SJC 1L HCM | 39,750,000 | 40,050,000 |
| DOJI HN | 39,600,000 | 39,950,000 |
| PHÚ QUÝ SJC | 39,600,000 | 39,950,000 |
| PNJ - HCM | 39,450,000 | 39,950,000 |
| BẢO TÍN MINH CHÂU | 39,220,000 | 39,420,000 |
| VIETNAM GOLD | 39,700,000 | 40,000,000 |
| VIETINBANK GOLD | 39,750,000 | 40,070,000 |
| EXIMBANK | 39,700,000 | 40,000,000 |
| TPBANK | 38,870,000 | 39,470,000 |
Các thông tin mới nhất về giá vàng trong nước và thế giới sẽ tiếp tục được giavangvn.org cung cấp trong các bản tin tiếp theo đăng tải trên website giavang.net và App Đầu tư vàng.
Chúc nhà đầu tư có chiến lược hợp lý trong ngày hôm nay 19/7.
Đang tải...
ING dự báo chấn động: Đừng mong giá vàng giảm sâu, “thế lực ngầm” đang bảo chứng cho kim loại quý!
04:15 PM 07/04
Đọc gì hôm nay 7/4: Đơn đặt hàng hàng hóa lâu bền Mỹ
03:45 PM 07/04
Giá vàng 7/4: Tiếp đà giảm, giá mua vào chỉ còn 169 triệu
12:55 PM 07/04
Vàng (XAU/USD) dưới góc nhìn cơ bản, kĩ thuật: Cơn lốc giá dầu đang kìm hãm “mãnh thú”.
09:25 AM 07/04
Đọc gì hôm nay 6/4: Họp báo của Tổng thống Trump – Chỉ số PMI Phi sản xuất ISM tháng 3 của Mỹ
02:20 PM 06/04
Thuốc tăng lực cho Vàng: Quan chức Fed ủng hộ giảm lãi suất
08:42 AM 19/07
TTCK: Đối mặt với áp lực giảm điểm
08:39 AM 19/07
Phiên 18/7: Quan chức Fed ủng hộ giảm lãi suất khiến vàng và Phố Wall bùng nổ, Dầu thô giảm gần 3%
07:55 AM 19/07
Phiên 18/7: Quan chức Fed ủng hộ giảm lãi suất giúp vàng và Phố Wall bùng nổ, Dầu thô giảm gần 3%
07:54 AM 19/07
Nhà đầu tư chốt lời
04:46 PM 18/07
PTKT vàng 18/7: Động thái mua vào khi thị trường giảm sẽ hạn chế bất kỳ sự trượt giá nào
03:27 PM 18/07
Vàng Vs Trái phiếu Kho bạc: Mua gì bây giờ?
02:43 PM 18/07
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
27,050 -250 | 27,100 -250 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 169,500-600 | 172,500-600 |
| Vàng nhẫn | 169,500-600 | 172,530-600 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |