Bảng giá vàng 9h sáng 15/7
| Thương hiệu vàng | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| Vàng SJC 1L HCM | 39,000,000 | 39,200,000 |
| DOJI HN | 39,050,000 | 39,300,000 |
| PHÚ QUÝ SJC | 39,000,000 | 39,300,000 |
| PNJ - HCM | 38,970,000 | 39,320,000 |
| BẢO TÍN MINH CHÂU | 39,050,000 | 39,300,000 |
| VIETNAM GOLD | 39,000,000 | 39,300,000 |
| VIETINBANK GOLD | 39,000,000 | 39,220,000 |
| EXIMBANK | 39,000,000 | 39,200,000 |
| TPBANK | 39,050,000 | 39,500,000 |
Các thông tin mới nhất về giá vàng trong nước và thế giới sẽ tiếp tục được giavangvn.org cung cấp trong các bản tin tiếp theo đăng tải trên website giavang.net và App Đầu tư vàng.
Chúc nhà đầu tư có chiến lược hợp lý trong ngày hôm nay 15/7.
Đang tải...
Tỷ giá USD/VND ngày 6/11: Giá USD tại các NH tiếp tục giảm, DXY hồi phục sau đợt giảm mạnh
10:15 AM 06/11
World Bank vạch trần tương lai kim loại quý: Một bên bất khả xâm phạm, một bên sắp lao dốc
10:00 AM 06/11
Giá vàng hôm nay 06/11: SJC và vàng nhẫn 9999 tiếp tục rơi mạnh – Vàng ngoại rơi 50USD từ đỉnh 2 tuần
09:50 AM 06/11
PTKT: Vàng (XAU/USD) phá ngưỡng EMA 20 thành công: Phe bò hướng tới thử thách cụm kháng cự SMA 50 – SMA 100
02:50 PM 05/11
Nonfarm Payrolls tháng 10: Liệu việc làm Mỹ có hồi phục? Vàng, USD và chứng khoán trước giờ G
02:30 PM 05/11
Trung Quốc gom gần 700 tấn vàng: Nghịch lý vàng nhẫn, vàng thỏi sốt ảo còn trang sức lao dốc
02:10 PM 04/11
Chiều 4/11: Vàng ngoại tăng dựng đứng, vượt mốc $4000 – SJC tăng tiếp lên 142,4 triệu
01:55 PM 04/11
TTCK: Sẽ gặp áp lực đáng kể từ vùng kháng cự 980-987
08:12 AM 15/07
Tỷ giá USD đi ngang
10:13 AM 13/07
Vàng trong nước giảm theo thế giới
05:02 PM 12/07
Thâm hụt ngân sách Mỹ tăng hơn 23%
03:01 PM 12/07
Vì sao vàng giữ được hỗ trợ tại mốc $1400?
02:27 PM 12/07
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,070 40 | 26,130 50 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 138,000-1,500 | 141,000-1,500 |
| Vàng nhẫn | 138,000-1,500 | 141,030-1,500 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,370-20 | 25,780-20 |
AUD |
17,145-345 | 17,874-360 |
CAD |
17,722-170 | 18,475-177 |
JPY |
1560 | 1660 |
EUR |
27,862-189 | 29,332-199 |
CHF |
30,493-87 | 31,789-91 |
GBP |
33,385-233 | 34,804-243 |
CNY |
3,739-5 | 3,897-5 |