Sáng nay (13/7), Ngân hàng Nhà nước niêm yết tỷ giá trung tâm ở mức 23.059 đồng, không đổi so với mức công bố sáng qua.
Với biên độ +/-3% đang được áp dụng, tỷ giá trần mà các ngân hàng áp dụng hôm nay là 23.751 VND/USD và tỷ giá sàn là 22.367 VND/USD.
Tại VietinBank không đổi ở cả hai chiều so với giá khảo sát sáng qua, giá USSD niêm yết tại 23.138 – 23.258 VND/USD.
Tương tự, tỷ giá tại Eximbank vẫn đang là 23.140 – 23.260 VND/USD, không đổi so với sáng qua.
Sacombank sáng nay vẫn đang mua bán USD ở mức 23.098 – 23.248 VND/USD.
Ngân hàng MSB hiện đang mua bán USD ở mức 23.145 – 23.255 VND/USD,không đổi so với sáng qua.
Tại Vietcombank giá USD niêm yết tại 23.140 – 23.260 VND/USD, không đổi so với sáng qua.
Giá mua – bán USD trên thị trường tự do sáng nay đang ở mức 23.180 VND/USD – 23.220 VND/USD, giảm 20 đồng ở cả hai chiều mua vào, bán ra so với phiên sáng qua.
Tổng hợp
Đang tải...
Đọc gì ngày 8/6: Bán tháo Vàng – bạc sau NFP và tin Iran và Israel leo thang căng thẳng
04:20 PM 08/06
Dự báo tuần 8 -12/5: 74% chuyên gia dự báo giảm sâu – kịch bản hồi phục quá mong manh
10:25 AM 06/06
Tin sáng 6/6: NFP gấp đôi dự báo – Phố Wall bán tháo trên diện rộng, Vàng thủng mốc $4400
09:50 AM 06/06
Đọc gì ngày 5/6: Bảng lương phi nông nghiệp Mỹ tháng 5
05:00 PM 05/06
PTKT: Vàng liệu có test đường DMA 200 ngày trước tin NFP
04:00 PM 05/06
Tỷ giá USD/VND ngày 5/6 tại các NHTM: Giá bán tăng theo TGTT – một số nơi giá mua giảm
11:10 AM 05/06
Vàng trong nước giảm theo thế giới
05:02 PM 12/07
Thâm hụt ngân sách Mỹ tăng hơn 23%
03:01 PM 12/07
Vì sao vàng giữ được hỗ trợ tại mốc $1400?
02:27 PM 12/07
TTCK Việt sáng 12/7: VN-Index vượt mốc 980 điểm
01:09 PM 12/07
Vàng quay đầu giảm giá phiên cuối tuần
11:00 AM 12/07
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,350 -50 | 26,370 -50 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 166,300 | 168,800 |
| Vàng nhẫn | 166,300 | 168,830 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |