Tại quĩ giao dịch vàng lớn nhất thế giới, SPDR Gold Trust, lượng vàng dự trữ đã giảm 0,15% xuống 795,8 tấn vào thứ Hai (8/7) từ 796,97 tấn hôm 5/7.
Trong giờ giao dịch ngày hôm qua, giá vàng giao ngay giao dịch tăng giá trị từ 1395.00 USD lên tới 1397.22 USD. Sáng nay, quý kim đang giao dịch ở mức 1395.71 USD. Theo phân tích của Trading212, nếu vàng giao ngay phá vỡ ngưỡng kháng cự tại 1402.86 – 1404.37 USD, mục tiêu sẽ đạt và kiểm định vùng 1408.51 – 1409.26 USD. Nếu thành công, xu hướng tăng sẽ tiếp tục tiến tới phạm vi 1417.15 – 1418.66 USD.
Nếu kim loại quý giảm xuống dưới hỗ trợ tại khu vực 1390.08 – 1388.57 USD, nó sẽ cố gắng tìm hỗ trợ tiếp theo tại vùng 1380.68 – 1379.93 USD. Trong trường hợp phá vỡ, xu hướng giảm sẽ tiếp tục rời về cụm 1375.79 – 1374.28 USD.
Chiến lược giao dịch:
Buy: 1388 SL: 1383 TP: 1403
Các mức hỗ trợ kỹ thuật:
Mức kháng cự: 1394 – 1403 – 1408
Mức hỗ trợ: 1388 – 1379 – 1374
giavangvn.org tổng hợp
Đang tải...
Giá vàng 8/4: Vọt 4,5 triệu rồi đảo chiều giảm – các thương hiệu ‘phòng thủ’ nâng chênh mua – bán lên 4tr
12:45 PM 08/04
ING dự báo chấn động: Đừng mong giá vàng giảm sâu, “thế lực ngầm” đang bảo chứng cho kim loại quý!
04:15 PM 07/04
Đọc gì hôm nay 7/4: Đơn đặt hàng hàng hóa lâu bền Mỹ
03:45 PM 07/04
Giá vàng 7/4: Tiếp đà giảm, giá mua vào chỉ còn 169 triệu
12:55 PM 07/04
Vàng (XAU/USD) dưới góc nhìn cơ bản, kĩ thuật: Cơn lốc giá dầu đang kìm hãm “mãnh thú”.
09:25 AM 07/04
TTCK Việt sáng 10/7: Tiếp đà hồi phục VN-Index vượt 970 điểm
01:13 PM 10/07
Khó tìm cơ hội đầu tư vàng khi giá ổn định
12:06 PM 10/07
Vàng đã hoàn thành mô hình đỉnh đôi?
11:16 AM 10/07
Bảng giá vàng 9h sáng ngày 10/7: Nhà đầu tư thận trọng
08:51 AM 10/07
Vàng trong nước chưa bắt kịp đà phục hồi của thế giới
04:51 PM 09/07
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
27,050 -250 | 27,100 -250 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 171,0001,500 | 175,0002,500 |
| Vàng nhẫn | 171,0001,500 | 175,0302,500 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |