Bảng giá vàng 9h sáng ngày 2/7
| Thương hiệu vàng | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| Vàng SJC 1L HCM | 38,150,000 | 38,400,000 |
| DOJI HN | 38,150,000 | 38,550,000 |
| PHÚ QUÝ SJC | 38,100,000 | 38,500,000 |
| PNJ - HCM | 38,110,000 | 38,460,000 |
| BẢO TÍN MINH CHÂU | 38,100,000 | 38,400,000 |
| VIETNAM GOLD | 38,100,000 | 38,400,000 |
| VIETINBANK GOLD | 38,100,000 | 38,370,000 |
| MARITIMEBANK | 37,800,000 | 38,600,000 |
| EXIMBANK | 38,150,000 | 38,400,000 |
Các thông tin mới nhất về giá vàng trong nước và thế giới sẽ tiếp tục được giavangvn.org cung cấp trong các bản tin tiếp theo đăng tải trên website giavang.net và App Đầu tư vàng.
Chúc nhà đầu tư có chiến lược hợp lý trong ngày hôm nay 2/7.
Đang tải...
Đọc gì ngày 8/6: Bán tháo Vàng – bạc sau NFP và tin Iran và Israel leo thang căng thẳng
04:20 PM 08/06
Dự báo tuần 8 -12/5: 74% chuyên gia dự báo giảm sâu – kịch bản hồi phục quá mong manh
10:25 AM 06/06
Tin sáng 6/6: NFP gấp đôi dự báo – Phố Wall bán tháo trên diện rộng, Vàng thủng mốc $4400
09:50 AM 06/06
Đọc gì ngày 5/6: Bảng lương phi nông nghiệp Mỹ tháng 5
05:00 PM 05/06
PTKT: Vàng liệu có test đường DMA 200 ngày trước tin NFP
04:00 PM 05/06
Phiên 1/7: Vàng giảm mạnh nhất trong năm vì USD và chứng khoán Mỹ tăng mạnh, Dầu thô hưởng lợi từ OPEC
08:18 AM 02/07
TTCK: Tăng điểm nhưng xuất hiện nhịp rung lắc
08:03 AM 02/07
TT tiền tệ 1/7: USD chạm đỉnh 1 tuần khi thỏa thuận thương mại thúc đẩy nhu cầu rủi ro
04:54 PM 01/07
Giá vàng thế giới và trong nước đồng loạt đi xuống
04:25 PM 01/07
G20 và hi vọng chấm dứt thương chiến hai bờ đại dương
03:59 PM 01/07
TTCK: Tâm lý tích cực, VN-Index tăng gần 10 điểm
01:31 PM 01/07
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,340 -10 | 26,360 -10 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 166,300 | 168,800 |
| Vàng nhẫn | 166,300 | 168,830 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |