Bảng giá vàng 9h sáng ngày 27/6
| Thương hiệu vàng | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| Vàng SJC 1L HCM | 38,850,000 | 39,100,000 |
| DOJI HN | 38,800,000 | 39,200,000 |
| PHÚ QUÝ SJC | 38,800,000 | 39,100,000 |
| PNJ - HCM | 38,650,000 | 39,100,000 |
| BẢO TÍN MINH CHÂU | 38,700,000 | 39,100,000 |
| VIETNAM GOLD | 38,800,000 | 39,100,000 |
| VIETINBANK GOLD | 38,850,000 | 39,120,000 |
| EXIMBANK | 38,850,000 | 39,100,000 |
| TPBANK | 38,800,000 | 39,200,000 |
Các thông tin mới nhất về giá vàng trong nước và thế giới sẽ tiếp tục được giavangvn.org cung cấp trong các bản tin tiếp theo đăng tải trên website giavang.net và App Đầu tư vàng.
Chúc nhà đầu tư có chiến lược hợp lý trong ngày hôm nay 27/6.
Đang tải...
Giá Vàng “rơi tự do” 21% giữa chiến sự Iran: Nghịch lý tài sản trú ẩn hay “cú lừa” của thị trường?
04:00 PM 09/04
Giá vàng 9/4: Mỹ – Iran ‘khó lường’ – vàng miếng, nhân rơi tiếp 3,5 triệu – giá bán ra chỉ còn 171,5 triệu
11:45 AM 09/04
Cơn sốt vàng “đốt cháy” cán cân thương mại Ấn Độ: Lời cảnh báo đanh thép từ Thống đốc RBI.
04:10 PM 08/04
Góc nhìn Giá Vàng: Chỉ cần vượt MA 50 ngày – Vàng sẽ bứt tốc theo cách mà bạn không ngờ tới
04:05 PM 08/04
Đọc gì hôm nay 8/4: Biên bản cuộc họp chính sách FOMC tháng 3 – Bài phát biểu của các quan chức Fed
03:45 PM 08/04
Bitcoin vượt 13.000 USD
08:35 AM 27/06
Phiên 26/6: Dầu vọt tăng 3% vì dự trữ tại Mỹ giảm; chứng khoán Mỹ – Vàng đồng loạt đi xuống
08:35 AM 27/06
Giá vàng tăng mạnh, người dân thực lãi được bao nhiêu?
04:41 PM 26/06
[Quy tắc đầu tư vàng] John Maynard Keynes – Nhà kinh tế học lừng lẫy lộ bí quyết thành công trên thị trường chứng khoán nhiều biến cố
04:32 PM 26/06
Vàng hạ nhiệt sau nhiều ngày tăng mạnh
04:22 PM 26/06
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,910 -140 | 26,960 -140 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 168,500-2,500 | 171,500-3,500 |
| Vàng nhẫn | 168,500-2,500 | 171,530-3,500 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |