Bảng giá vàng 9h sáng ngày 25/6
| Thương hiệu vàng | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| Vàng SJC 1L HCM | 39,100,000 | 39,400,000 |
| DOJI HN | 39,000,000 | 39,300,000 |
| PHÚ QUÝ SJC | 38,620,000 | 38,880,000 |
| PNJ - HCM | 38,700,000 | 39,350,000 |
| BẢO TÍN MINH CHÂU | 38,670,000 | 38,880,000 |
| VIETNAM GOLD | 39,000,000 | 39,300,000 |
| VIETINBANK GOLD | 39,100,000 | 39,420,000 |
| EXIMBANK | 39,000,000 | 39,300,000 |
| TPBANK | 39,000,000 | 39,350,000 |
Các thông tin mới nhất về giá vàng trong nước và thế giới sẽ tiếp tục được giavangvn.org cung cấp trong các bản tin tiếp theo đăng tải trên website giavang.net và App Đầu tư vàng.
Chúc nhà đầu tư có chiến lược hợp lý trong ngày hôm nay 25/6.
Đang tải...
Đọc gì ngày 12/6: Kỳ vọng lạm phát, tiêu dùng Michigan
04:15 PM 12/06
Giáo sư Polleit: Đừng lo vàng thủng mốc 4.000 USD: Xu hướng tăng dài hạn vẫn nguyên vẹn
04:00 PM 12/06
Ngân hàng Trung ương Georgia mua 100 triệu USD vàng: “Lực đỡ thầm lặng” của thị trường
03:40 PM 12/06
Cập nhật Giá vàng sáng 12/6: SJC tăng mạnh lên 145,4 triệu – cao hơn 9 triệu so với đáy sáng qua
10:50 AM 12/06
Giá vàng chiều 11/6: Tín hiệu tích cực hiếm hoi: SJC tăng lại 1 triệu khi thế giới lấy lại mốc $4100
03:05 PM 11/06
Cập nhật giá vàng sáng 11/6: Thế giới mất ngưỡng $4100 – SJC rơi thẳng băng về 136 triệu
09:35 AM 11/06
Vàng: Đà tăng giá khổng lồ bắt nguồn từ ‘vết thương lớn trong niềm tin của Fed’ – ABC Bullion
07:48 AM 25/06
TT tiền tệ 24/6: EUR chạm đỉnh 3 tháng so với USD khi Fed phát đi tín hiệu giảm lãi suất
04:51 PM 24/06
Những quy tắc tiêu tiền đơn giản giúp bạn chóng giàu
04:35 PM 24/06
Thị trường vàng ổn định
04:25 PM 24/06
DailyForex: Dự báo giá vàng tuần 24 – 28/6
04:16 PM 24/06
PTKT: Vàng có thể sẽ gặp khó khăn trong việc kéo dài đà tăng trước Hội nghị thượng đỉnh G20
03:42 PM 24/06
Mỹ – Trung sẽ đàm phán thương mại ở G20
03:39 PM 24/06
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,240 -130 | 26,270 -130 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 166,300 | 168,800 |
| Vàng nhẫn | 166,300 | 168,830 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |