Bảng giá vàng 9h sáng ngày 25/6
| Thương hiệu vàng | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| Vàng SJC 1L HCM | 39,100,000 | 39,400,000 |
| DOJI HN | 39,000,000 | 39,300,000 |
| PHÚ QUÝ SJC | 38,620,000 | 38,880,000 |
| PNJ - HCM | 38,700,000 | 39,350,000 |
| BẢO TÍN MINH CHÂU | 38,670,000 | 38,880,000 |
| VIETNAM GOLD | 39,000,000 | 39,300,000 |
| VIETINBANK GOLD | 39,100,000 | 39,420,000 |
| EXIMBANK | 39,000,000 | 39,300,000 |
| TPBANK | 39,000,000 | 39,350,000 |
Các thông tin mới nhất về giá vàng trong nước và thế giới sẽ tiếp tục được giavangvn.org cung cấp trong các bản tin tiếp theo đăng tải trên website giavang.net và App Đầu tư vàng.
Chúc nhà đầu tư có chiến lược hợp lý trong ngày hôm nay 25/6.
Đang tải...
Giá Vàng “rơi tự do” 21% giữa chiến sự Iran: Nghịch lý tài sản trú ẩn hay “cú lừa” của thị trường?
04:00 PM 09/04
Giá vàng 9/4: Mỹ – Iran ‘khó lường’ – vàng miếng, nhân rơi tiếp 3,5 triệu – giá bán ra chỉ còn 171,5 triệu
11:45 AM 09/04
Cơn sốt vàng “đốt cháy” cán cân thương mại Ấn Độ: Lời cảnh báo đanh thép từ Thống đốc RBI.
04:10 PM 08/04
Góc nhìn Giá Vàng: Chỉ cần vượt MA 50 ngày – Vàng sẽ bứt tốc theo cách mà bạn không ngờ tới
04:05 PM 08/04
Vàng: Đà tăng giá khổng lồ bắt nguồn từ ‘vết thương lớn trong niềm tin của Fed’ – ABC Bullion
07:48 AM 25/06
TT tiền tệ 24/6: EUR chạm đỉnh 3 tháng so với USD khi Fed phát đi tín hiệu giảm lãi suất
04:51 PM 24/06
Những quy tắc tiêu tiền đơn giản giúp bạn chóng giàu
04:35 PM 24/06
Thị trường vàng ổn định
04:25 PM 24/06
DailyForex: Dự báo giá vàng tuần 24 – 28/6
04:16 PM 24/06
PTKT: Vàng có thể sẽ gặp khó khăn trong việc kéo dài đà tăng trước Hội nghị thượng đỉnh G20
03:42 PM 24/06
Mỹ – Trung sẽ đàm phán thương mại ở G20
03:39 PM 24/06
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,910 -140 | 26,960 -140 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 168,500-2,500 | 171,500-3,500 |
| Vàng nhẫn | 168,500-2,500 | 171,530-3,500 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |