Tại Hà Nội, cùng thời điểm Tập đoàn DOJI niêm yết giá vàng ở mức 38,55 – 38,96 triệu đồng/lượng (mua vào – bán ra), giảm 80.000 đồng/lượng ở chiều mua vào và tăng 10.000 đồng/lượng chiều bán ra so với thời điểm 12h trưa cùng ngày. Giá mua vào đang thấp hơn giá bán ra 410.000 đồng/lượng.
Diễn biến giá vàng thế giới khi mặt hàng này tiếp tục tăng mạnh, chạm đỉnh gần 6 năm qua, hiện ở mức 1.406 USD/oz.
Theo thông tin từ Hiệp hội Vàng thế giới (WGC), các NHTW đã mua 145,5 tấn vàng trong quý I/2019 là mức cao nhất so với cùng kỳ 6 năm gần đây và xu hướng tích lũy vàng vẫn đang tiếp diễn.
Báo cáo thị trường tiền tệ mới công bố của Cty chứng khoán SSI (SSI Retail Research) cho biết, việc các ngân hàng trung ương giảm lãi suất sẽ giúp giảm chi phí cơ hội của việc nắm giữ vàng đồng thời khả năng tăng trưởng kinh tế toàn cầu chậm lại do chiến tranh thương mại cũng khiến cho loại hàng hóa trú ẩn này tăng giá mạnh.
Tổng hợp
Đang tải...
Giá Vàng “rơi tự do” 21% giữa chiến sự Iran: Nghịch lý tài sản trú ẩn hay “cú lừa” của thị trường?
04:00 PM 09/04
Giá vàng 9/4: Mỹ – Iran ‘khó lường’ – vàng miếng, nhân rơi tiếp 3,5 triệu – giá bán ra chỉ còn 171,5 triệu
11:45 AM 09/04
Cơn sốt vàng “đốt cháy” cán cân thương mại Ấn Độ: Lời cảnh báo đanh thép từ Thống đốc RBI.
04:10 PM 08/04
Góc nhìn Giá Vàng: Chỉ cần vượt MA 50 ngày – Vàng sẽ bứt tốc theo cách mà bạn không ngờ tới
04:05 PM 08/04
DailyForex: Dự báo giá vàng tuần 24 – 28/6
04:16 PM 24/06
PTKT: Vàng có thể sẽ gặp khó khăn trong việc kéo dài đà tăng trước Hội nghị thượng đỉnh G20
03:42 PM 24/06
Mỹ – Trung sẽ đàm phán thương mại ở G20
03:39 PM 24/06
TT vàng 24/6: Tiếp tục tăng khi NĐT trú ẩn trước căng thẳng Mỹ – Iran, neo trên $1400
03:08 PM 24/06
Thị trường vàng sôi động phiên đầu tuần
11:53 AM 24/06
Đầu tuần, tỷ giá trung tâm giảm
10:26 AM 24/06
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,910 -140 | 26,960 -140 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 168,500-2,500 | 171,500-3,500 |
| Vàng nhẫn | 168,500-2,500 | 171,530-3,500 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |