Tỷ giá trung tâm hôm nay (13.6) Ngân hàng Nhà nước niêm yết tỷ giá ở mức 23.060 VND/USD, tăng 4 đồng so với phiên giao dịch trước đó.
Với biên độ +/-3% đang được áp dụng, tỷ giá trần mà các ngân hàng áp dụng hôm nay là 23.752 VND/USD và tỷ giá sàn là 22.368 VND/USD.
Tỷ giá Vietcombank niêm yết ở mức: 23.270 – 23.390 VND/USD, giảm 20 đồng ở cả hai chiều so với phiên trước.
VietinBank niêm yết tỷ giá ở mức: 23.265 – 23.395 VND/USD, giảm 22 đồng ở chiều mua vào và giảm 12 đồng ở chiều bán ra so với phiên giao dịch trước đó.
Giá USD tại ngân hàng Eximbank, giá mua – bán USD là: 23.280 – 23.390 VND/USD, giảm 20 đồng ở cả hai chiều so với phiên giao dịch trước đó.
Giá USD tại ngân hàng ACB, giá mua – bán USD là:23.250 – 23.370 VND/ USD.
Lúc 9h20 giá USD tại thị trường tự do sáng nay ở mức mua vào 23.310 đồng/USD và bán ra là 23.330 đồng/USD , giảm 30 đồng ở chiều mua vào và bán ra so với phiên giao dịch ngày hôm qua.
Tổng hợp
Đang tải...
Vàng hướng tới tuần tăng giá, rủi ro đến từ tin CPI tối nay
04:40 PM 10/04
State Street Global Advisors tin vàng có thể chạm 5.000 USD dù thị trường đầy “gió ngược”
12:25 PM 10/04
Giá Vàng “rơi tự do” 21% giữa chiến sự Iran: Nghịch lý tài sản trú ẩn hay “cú lừa” của thị trường?
04:00 PM 09/04
Tỷ phú Paul Tudor Jones: Giá vàng sẽ sớm chạm mức $1700
09:31 AM 13/06
Bảng giá vàng 9h sáng 13/6: Giá vàng tăng không ngừng
08:54 AM 13/06
Trung Quốc cấm dân mua USD vì kinh tế lâm nguy
08:36 AM 13/06
TTCK: “Đi ngang và giằng co quanh ngưỡng 955”
08:27 AM 13/06
Vàng: Tăng trở lại mức đỉnh tuần, gần $1335
03:41 PM 12/06
Nhu cầu vàng của Ấn Độ tăng mạnh trong tháng 4 và tháng 5
03:02 PM 12/06
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,800 -110 | 26,830 -130 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 169,7001,200 | 172,7001,200 |
| Vàng nhẫn | 169,7001,200 | 172,7301,200 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |