Sáng nay, Ngân hàng nhà nước công bố tỷ giá trung tâm của VND với USD áp dụng ngày 12/6 là 23.056 đồng/USD, giảm 5 đồng/USD so với ngày 11/6.
Với biên độ +/-3% đang được áp dụng, tỷ giá trần mà các ngân hàng áp dụng hôm nay là 23.748 VND/USD và tỷ giá sàn là 22.364 VND/USD.
Cụ thể, Vietcombank và Techcombank cùng đang niêm yết USD ở mức 23.280 – 23.400 VND/USD, không đổi so với mức khảo sát sáng qua.
VietinBank đang niêm yết giá USD ở mức 23.287 – 23.407 VND/USD, tăng 8 đồng ở cả hai chiều mua vào – bán ra.
BIDV giảm 5 đồng ở chiều mua vào và tăng 5 đồng chiều bán ra, đang niêm yết USD ở mức 23.280 – 23.410 VND/USD.
ACB cũng giảm 5 đồng ở cả hai chiều, đang niêm yết giá USD ở mức 23.290 – 23.390 VND/USD.
Eximbank đang mua bán ở mức 23.300 – 23.390 VND/USD, không đổi so với sáng qua.
Sacombank đang niêm yết USD ở mức 23.285 – 23.390 VND/USD, giảm 7 đồng ở cả hai chiều.
Lúc 9h20 giá USD tại thị trường tự do sáng nay ở mức mua vào 23.340 đồng/USD và bán ra là 23.360 đồng/USD , tăng 10 đồng ở chiều mua vào và giữ nguyên ở chiều bán ra so với phiên giao dịch ngày hôm qua.
Tổng hợp
Đang tải...
Vàng hướng tới tuần tăng giá, rủi ro đến từ tin CPI tối nay
04:40 PM 10/04
State Street Global Advisors tin vàng có thể chạm 5.000 USD dù thị trường đầy “gió ngược”
12:25 PM 10/04
Giá Vàng “rơi tự do” 21% giữa chiến sự Iran: Nghịch lý tài sản trú ẩn hay “cú lừa” của thị trường?
04:00 PM 09/04
PTKT vàng: Thận trọng trước số liệu CPI của Mỹ, nhưng nêm tăng có thể đẩy giá lên cao hơn
10:00 AM 12/06
Bảng giá vàng 9h sáng 12/6: Vàng tiếp tục tăng nóng
08:55 AM 12/06
8 điều ít biết về nền kinh tế Iran
08:38 AM 12/06
TTCK: Tiếp tục giằng co với các nhịp tăng giảm đan xen?
08:22 AM 12/06
Goldman Sachs: Fed sẽ không hạ lãi suất trong năm nay
05:00 PM 11/06
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,800 -110 | 26,830 -130 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 169,7001,200 | 172,7001,200 |
| Vàng nhẫn | 169,7001,200 | 172,7301,200 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |