Mặc dù được hỗ trợ bởi sự hỗ trợ của nêm giảm dần, ở mức 200 EMA (đường trung bình động hãm mũ) , giá vàng bị kháng cự tại 50 EMA trên biểu đồ hàng giờ.
Stochatics đang giảm giá trên cả khung thời gian hàng giờ và hàng ngày.
Về xu hướng giảm, $1320 đang bảo vệ thị trường. Nếu vàng không giữ được mức này thì thị trường có thể rời về $1311 và sau đó là phạm vi 1303/06 trước khi tìm về ngưỡng thấp $1297.
Mức $1297 đáp ứng mức thoái lui Fibo 50% vào cuối tháng 4 và đầu tháng 5, mức tăng thấp nhất của đáy đôi lên mức cao gần đây.
MA55 tuần cư ngụ khoảng $1260 và MA 200 tuần hiện định ở mức $1250.
Tuy nhiên, nêm đang tăng và phá vỡ ngưỡng kháng cự ngày 4/6 tại 50 EMA (theo giờ) và mức cao $1329, vàng có thể chạy đến $1340 và $1357,66 như là ngưỡng kháng cự của giai đoạn 2014-2019.
Đang tải...
Đọc gì ngày 12/6: Kỳ vọng lạm phát, tiêu dùng Michigan
04:15 PM 12/06
Giáo sư Polleit: Đừng lo vàng thủng mốc 4.000 USD: Xu hướng tăng dài hạn vẫn nguyên vẹn
04:00 PM 12/06
Ngân hàng Trung ương Georgia mua 100 triệu USD vàng: “Lực đỡ thầm lặng” của thị trường
03:40 PM 12/06
Cập nhật Giá vàng sáng 12/6: SJC tăng mạnh lên 145,4 triệu – cao hơn 9 triệu so với đáy sáng qua
10:50 AM 12/06
Giá vàng chiều 11/6: Tín hiệu tích cực hiếm hoi: SJC tăng lại 1 triệu khi thế giới lấy lại mốc $4100
03:05 PM 11/06
Cập nhật giá vàng sáng 11/6: Thế giới mất ngưỡng $4100 – SJC rơi thẳng băng về 136 triệu
09:35 AM 11/06
Bảng giá vàng 9h sáng 12/6: Vàng tiếp tục tăng nóng
08:55 AM 12/06
8 điều ít biết về nền kinh tế Iran
08:38 AM 12/06
TTCK: Tiếp tục giằng co với các nhịp tăng giảm đan xen?
08:22 AM 12/06
Goldman Sachs: Fed sẽ không hạ lãi suất trong năm nay
05:00 PM 11/06
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,240 -130 | 26,270 -130 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 166,300 | 168,800 |
| Vàng nhẫn | 166,300 | 168,830 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |