Với biên độ +/-3% đang được áp dụng, tỷ giá trần mà các ngân hàng áp dụng hôm nay là 23.749 VND/USD và tỷ giá sàn là 22.366 VND/USD.
Lúc 8 giờ 15 phút, giá USD tại Vietcombank niêm yết ở mức 23.345 – 23.465 VND/USD (mua vào – bán ra), giảm 10 đồng ở cả chiều mua và bán so với cùng thời điểm hôm qua.
Tại BIDV, giá USD niêm yết ở mức 23.340 – 23.460 VND/USD (mua vào – bán ra), giảm 5 đồng ở cả chiều mua và bán so với cùng thời điểm hôm qua.
Tại Vietinbank, giá USD niêm yết ở mức 23.341 – 23.461 VND/USD (mua vào – bán ra), giảm 4 đồng ở cả chiều mua và bán so với cùng thời điểm hôm qua.
Tại MSB, giá USD niêm yết ở mức 23.350 – 23.450 VND/USD (mua vào – bán ra), giảm 10 đồng ở cả chiều mua và bán so với cùng thời điểm hôm qua.
Lúc 9h20 giá USD tự do niêm yết ở mức mua vào là 23.395 đồng/USD và bán ra là 23.410 đồng/USD, tăng 5 đồng ở chiều mua vào và giữ nguyên ở chiều bán ra so với phiên giao dịch hôm qua.
Tổng hợp
Đang tải...
Đọc gì hôm nay 1/4: Bảng lương ADP – Doanh số bán lẻ Mỹ
04:35 PM 01/04
Singapore xây kho vàng gần sân bay: Bước đi chiến lược chi phối thị trường kim loại quý
01:00 PM 01/04
Morgan Stanley cảnh báo: “Thanh khoản cao có thể khiến vàng giảm sâu” khi cú sốc dầu mỏ lan rộng
09:50 AM 01/04
Chuyên gia Carley Garner cảnh báo: Mỗi nhịp tăng của vàng có thể là “bẫy” để bán tháo
04:15 PM 31/03
Sáng 31/3: Vàng trong nước ‘nhảy múa’ theo thế giới, vẫn tăng so với cuối ngày hôm qua
11:30 AM 31/03
Vàng thử nghiệm mức đỉnh 2019 do kì vọng Fed, ECB giảm lãi suất; tăng trưởng toàn cầu chậm lại
09:59 AM 07/06
ECB sẽ giữ nguyên lãi suất ở mức thấp kỷ lục
08:36 AM 07/06
Phiên 6/6: Mỹ cân nhắc hoãn áp thuế với Mexico – chứng khoán Mỹ, Vàng, dầu thô tăng mạnh
08:23 AM 07/06
Vàng: Đà tăng và xu hướng giảm giằng co tại mức $1331 khi các tin tức thương mại thu hút sự chú ý
03:44 PM 06/06
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
27,500 -530 | 27,550 -530 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 173,7001,800 | 176,7001,800 |
| Vàng nhẫn | 173,7001,800 | 176,7301,800 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |