Bảng giá vàng 9h sáng ngày 7/6
| Thương hiệu vàng | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| Vàng SJC 1L HCM | 36,980,000 | 37,230,000 |
| DOJI HN | 37,050,000 | 37,200,000 |
| PHÚ QUÝ SJC | 37,040,000 | 37,180,000 |
| PNJ - HCM | 37,020,000 | 37,240,000 |
| BẢO TÍN MINH CHÂU | 37,050,000 | 37,160,000 |
| VIETNAM GOLD | 37,040,000 | 37,170,000 |
| MARITIMEBANK | 36,850,000 | 37,150,000 |
| VIETINBANK GOLD | 36,980,000 | 37,250,000 |
| EXIMBANK | 37,030,000 | 37,130,000 |
Các thông tin mới nhất về giá vàng trong nước và thế giới sẽ tiếp tục được giavangvn.org cung cấp trong các bản tin tiếp theo đăng tải trên website giavang.net và App Đầu tư vàng.
Chúc nhà đầu tư có chiến lược hợp lý trong ngày hôm nay 7/6.
Đang tải...
Đọc gì hôm nay 1/4: Bảng lương ADP – Doanh số bán lẻ Mỹ
04:35 PM 01/04
Singapore xây kho vàng gần sân bay: Bước đi chiến lược chi phối thị trường kim loại quý
01:00 PM 01/04
Morgan Stanley cảnh báo: “Thanh khoản cao có thể khiến vàng giảm sâu” khi cú sốc dầu mỏ lan rộng
09:50 AM 01/04
Chuyên gia Carley Garner cảnh báo: Mỗi nhịp tăng của vàng có thể là “bẫy” để bán tháo
04:15 PM 31/03
Sáng 31/3: Vàng trong nước ‘nhảy múa’ theo thế giới, vẫn tăng so với cuối ngày hôm qua
11:30 AM 31/03
ECB sẽ giữ nguyên lãi suất ở mức thấp kỷ lục
08:36 AM 07/06
Phiên 6/6: Mỹ cân nhắc hoãn áp thuế với Mexico – chứng khoán Mỹ, Vàng, dầu thô tăng mạnh
08:23 AM 07/06
Vàng: Đà tăng và xu hướng giảm giằng co tại mức $1331 khi các tin tức thương mại thu hút sự chú ý
03:44 PM 06/06
TT tiền tệ 6/6: USD giảm so với đồng Yên vì căng thẳng leo thang, chờ đợi cuộc họp ECB
03:30 PM 06/06
Nga – Trung thống nhất “tẩy chay” USD
02:02 PM 06/06
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
27,500 -530 | 27,550 -530 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 173,7001,800 | 176,7001,800 |
| Vàng nhẫn | 173,7001,800 | 176,7301,800 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |