Bảng giá vàng 9h sáng ngày 7/6
| Thương hiệu vàng | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| Vàng SJC 1L HCM | 36,980,000 | 37,230,000 |
| DOJI HN | 37,050,000 | 37,200,000 |
| PHÚ QUÝ SJC | 37,040,000 | 37,180,000 |
| PNJ - HCM | 37,020,000 | 37,240,000 |
| BẢO TÍN MINH CHÂU | 37,050,000 | 37,160,000 |
| VIETNAM GOLD | 37,040,000 | 37,170,000 |
| MARITIMEBANK | 36,850,000 | 37,150,000 |
| VIETINBANK GOLD | 36,980,000 | 37,250,000 |
| EXIMBANK | 37,030,000 | 37,130,000 |
Các thông tin mới nhất về giá vàng trong nước và thế giới sẽ tiếp tục được giavangvn.org cung cấp trong các bản tin tiếp theo đăng tải trên website giavang.net và App Đầu tư vàng.
Chúc nhà đầu tư có chiến lược hợp lý trong ngày hôm nay 7/6.
Đang tải...
Nhìn lại một tuần đầy bão tố: SJC lao dốc theo thế giới – hồi phục ấn tượng vào cuối tuần
06:05 PM 14/06
Nhu cầu vàng Trung Quốc suy yếu, ETF đảo chiều rút vốn nhưng PBoC vẫn âm thầm gom mạnh
05:30 PM 14/06
Dự báo giá vàng tuần 15 – 19/6: Chuyên gia phố Wall ở thế trung lập – NĐT nhỏ lẻ bất ngờ bi quan
04:55 PM 14/06
Đọc gì ngày 12/6: Kỳ vọng lạm phát, tiêu dùng Michigan
04:15 PM 12/06
Giáo sư Polleit: Đừng lo vàng thủng mốc 4.000 USD: Xu hướng tăng dài hạn vẫn nguyên vẹn
04:00 PM 12/06
Ngân hàng Trung ương Georgia mua 100 triệu USD vàng: “Lực đỡ thầm lặng” của thị trường
03:40 PM 12/06
ECB sẽ giữ nguyên lãi suất ở mức thấp kỷ lục
08:36 AM 07/06
Phiên 6/6: Mỹ cân nhắc hoãn áp thuế với Mexico – chứng khoán Mỹ, Vàng, dầu thô tăng mạnh
08:23 AM 07/06
Vàng: Đà tăng và xu hướng giảm giằng co tại mức $1331 khi các tin tức thương mại thu hút sự chú ý
03:44 PM 06/06
TT tiền tệ 6/6: USD giảm so với đồng Yên vì căng thẳng leo thang, chờ đợi cuộc họp ECB
03:30 PM 06/06
Nga – Trung thống nhất “tẩy chay” USD
02:02 PM 06/06
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,240 -130 | 26,270 -130 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 166,300 | 168,800 |
| Vàng nhẫn | 166,300 | 168,830 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |