Bảng giá vàng 9h sáng ngày 5/6
| Thương hiệu vàng | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| Vàng SJC 1L HCM | 36,800,000 | 37,000,000 |
| DOJI HN | 36,850,000 | 36,950,000 |
| PHÚ QUÝ SJC | 36,860,000 | 36,960,000 |
| PNJ - HCM | 36,850,000 | 37,050,000 |
| BẢO TÍN MINH CHÂU | 36,860,000 | 36,950,000 |
| VIETNAM GOLD | 36,850,000 | 36,950,000 |
| VIETINBANK GOLD | 36,800,000 | 37,020,000 |
| MARITIMEBANK | 36,800,000 | 37,030,000 |
| TPBANK | 36,830,000 | 36,950,000 |
Các thông tin mới nhất về giá vàng trong nước và thế giới sẽ tiếp tục được giavangvn.org cung cấp trong các bản tin tiếp theo đăng tải trên website giavang.net và App Đầu tư vàng.
Chúc nhà đầu tư có chiến lược hợp lý trong ngày hôm nay 5/6.
Nhìn lại một tuần đầy bão tố: SJC lao dốc theo thế giới – hồi phục ấn tượng vào cuối tuần
06:05 PM 14/06
Nhu cầu vàng Trung Quốc suy yếu, ETF đảo chiều rút vốn nhưng PBoC vẫn âm thầm gom mạnh
05:30 PM 14/06
Dự báo giá vàng tuần 15 – 19/6: Chuyên gia phố Wall ở thế trung lập – NĐT nhỏ lẻ bất ngờ bi quan
04:55 PM 14/06
Đọc gì ngày 12/6: Kỳ vọng lạm phát, tiêu dùng Michigan
04:15 PM 12/06
Giáo sư Polleit: Đừng lo vàng thủng mốc 4.000 USD: Xu hướng tăng dài hạn vẫn nguyên vẹn
04:00 PM 12/06
Ngân hàng Trung ương Georgia mua 100 triệu USD vàng: “Lực đỡ thầm lặng” của thị trường
03:40 PM 12/06
Chủ tịch Fed Jerome Powell nói gì mà giá vàng tăng đột biến?
08:50 AM 05/06
Lạm phát Eurozone giảm sâu
08:34 AM 05/06
TTCK: “Sẽ tiến đến thử thách vùng kháng cự 958-963”
08:22 AM 05/06
Phiên 4/6: Thị trường chứng khoán, Vàng, Dầu bứt phá ấn tượng nhờ quan điểm mang tính hỗ trợ từ Fed
08:00 AM 05/06
Tin nóng: Vàng nhảy lên đỉnh hơn 3 tháng, khoảng $1330
04:02 PM 04/06
Tổng thống Pháp khẳng định 31/10 là hạn chót để Anh rời EU
03:23 PM 04/06
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,240 -130 | 26,270 -130 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 166,300 | 168,800 |
| Vàng nhẫn | 166,300 | 168,830 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |