Bảng giá vàng 9h sáng ngày 5/6
| Thương hiệu vàng | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| Vàng SJC 1L HCM | 36,800,000 | 37,000,000 |
| DOJI HN | 36,850,000 | 36,950,000 |
| PHÚ QUÝ SJC | 36,860,000 | 36,960,000 |
| PNJ - HCM | 36,850,000 | 37,050,000 |
| BẢO TÍN MINH CHÂU | 36,860,000 | 36,950,000 |
| VIETNAM GOLD | 36,850,000 | 36,950,000 |
| VIETINBANK GOLD | 36,800,000 | 37,020,000 |
| MARITIMEBANK | 36,800,000 | 37,030,000 |
| TPBANK | 36,830,000 | 36,950,000 |
Các thông tin mới nhất về giá vàng trong nước và thế giới sẽ tiếp tục được giavangvn.org cung cấp trong các bản tin tiếp theo đăng tải trên website giavang.net và App Đầu tư vàng.
Chúc nhà đầu tư có chiến lược hợp lý trong ngày hôm nay 5/6.
Đọc gì hôm nay 1/4: Bảng lương ADP – Doanh số bán lẻ Mỹ
04:35 PM 01/04
Singapore xây kho vàng gần sân bay: Bước đi chiến lược chi phối thị trường kim loại quý
01:00 PM 01/04
Morgan Stanley cảnh báo: “Thanh khoản cao có thể khiến vàng giảm sâu” khi cú sốc dầu mỏ lan rộng
09:50 AM 01/04
Chuyên gia Carley Garner cảnh báo: Mỗi nhịp tăng của vàng có thể là “bẫy” để bán tháo
04:15 PM 31/03
Sáng 31/3: Vàng trong nước ‘nhảy múa’ theo thế giới, vẫn tăng so với cuối ngày hôm qua
11:30 AM 31/03
Chủ tịch Fed Jerome Powell nói gì mà giá vàng tăng đột biến?
08:50 AM 05/06
Lạm phát Eurozone giảm sâu
08:34 AM 05/06
TTCK: “Sẽ tiến đến thử thách vùng kháng cự 958-963”
08:22 AM 05/06
Phiên 4/6: Thị trường chứng khoán, Vàng, Dầu bứt phá ấn tượng nhờ quan điểm mang tính hỗ trợ từ Fed
08:00 AM 05/06
Tin nóng: Vàng nhảy lên đỉnh hơn 3 tháng, khoảng $1330
04:02 PM 04/06
Tổng thống Pháp khẳng định 31/10 là hạn chót để Anh rời EU
03:23 PM 04/06
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
27,500 -530 | 27,550 -530 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 173,700 | 176,700 |
| Vàng nhẫn | 173,700 | 176,730 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |