Luận điểm chính:
$1307… Điều này bao gồm một mục tiêu ABC ngoài mức thấp tháng tư. Tất cả đà tăng tại thời điểm này vẫn có thể đủ điều kiện là xu hướng điều chỉnh/biến động ngắn hạn. Sẽ phải thấy một sự phá vỡ mang tính đột cao hơn để biện minh rằng xu hướng đi lên đã mang tính xu hướng nhất định.
Vượt qua $1307 sẽ cho phép mục tiêu vàng hướng tới tiếp theo ở mức $1330. Tuy nhiên, ý nghĩa rộng hơn của sự phá vỡ đó sẽ ủng hộ quan điểm rằng vàng cuối cùng có thể sẽ tiếp tục xu hướng bị đình trệ vào tháng 1.
Vàng và USD tiếp tục “nín thở” trước ông Trump và Fed: Chuyên gia hé lộ kịch bản bất ngờ
09:45 AM 07/11
Tỷ giá USD/VND ngày 6/11: Giá USD tại các NH tiếp tục giảm, DXY hồi phục sau đợt giảm mạnh
10:15 AM 06/11
World Bank vạch trần tương lai kim loại quý: Một bên bất khả xâm phạm, một bên sắp lao dốc
10:00 AM 06/11
Giá vàng hôm nay 06/11: SJC và vàng nhẫn 9999 tiếp tục rơi mạnh – Vàng ngoại rơi 50USD từ đỉnh 2 tuần
09:50 AM 06/11
PTKT: Vàng (XAU/USD) phá ngưỡng EMA 20 thành công: Phe bò hướng tới thử thách cụm kháng cự SMA 50 – SMA 100
02:50 PM 05/11
Nonfarm Payrolls tháng 10: Liệu việc làm Mỹ có hồi phục? Vàng, USD và chứng khoán trước giờ G
02:30 PM 05/11
Trung Quốc gom gần 700 tấn vàng: Nghịch lý vàng nhẫn, vàng thỏi sốt ảo còn trang sức lao dốc
02:10 PM 04/11
Chiều 4/11: Vàng ngoại tăng dựng đứng, vượt mốc $4000 – SJC tăng tiếp lên 142,4 triệu
01:55 PM 04/11
TTCK: Có thể tiếp tục giảm về vùng hỗ trợ 930-940 điểm
08:12 AM 04/06
Phiên 3/6: Phố Wall đỏ sàn vì cổ phiếu công nghệ và dầu thô rớt thảm, Vàng lên trên đỉnh 3 tháng vì bất ổn leo thang
08:09 AM 04/06
PTKT vàng: Việc đóng cửa trên $1303 hôm thứ Sáu xác nhận xu hướng tăng mang tính đột phá
04:10 PM 03/06
Vàng sốt xình xịch, nhà đầu tư hào hứng
03:41 PM 03/06
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
25,860 -210 | 25,910 -220 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 138,000 | 141,000 |
| Vàng nhẫn | 138,000 | 141,030 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,3700 | 25,7800 |
AUD |
17,1450 | 17,8740 |
CAD |
17,7220 | 18,4750 |
JPY |
1560 | 1660 |
EUR |
27,8620 | 29,3320 |
CHF |
30,4930 | 31,7890 |
GBP |
33,3850 | 34,8040 |
CNY |
3,7390 | 3,8970 |