Bảng giá vàng sáng ngày 4/6
| Thương hiệu vàng | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| Vàng SJC 1L HCM | 36,900,000 | 37,100,000 |
| DOJI HN | 36,910,000 | 37,010,000 |
| PHÚ QUÝ SJC | 36,630,000 | 36,730,000 |
| PNJ - HCM | 36,900,000 | 37,100,000 |
| BẢO TÍN MINH CHÂU | 36,650,000 | 36,730,000 |
| VIETNAM GOLD | 36,920,000 | 37,020,000 |
| VIETINBANK GOLD | 36,640,000 | 36,830,000 |
| MARITIMEBANK | 36,620,000 | 36,830,000 |
| EXIMBANK | 36,920,000 | 37,040,000 |
Các thông tin mới nhất về giá vàng trong nước và thế giới sẽ tiếp tục được giavangvn.org cung cấp trong các bản tin tiếp theo đăng tải trên website giavang.net và App Đầu tư vàng.
Chúc nhà đầu tư có chiến lược hợp lý trong ngày hôm nay 4/6.
Nhìn lại một tuần đầy bão tố: SJC lao dốc theo thế giới – hồi phục ấn tượng vào cuối tuần
06:05 PM 14/06
Nhu cầu vàng Trung Quốc suy yếu, ETF đảo chiều rút vốn nhưng PBoC vẫn âm thầm gom mạnh
05:30 PM 14/06
Dự báo giá vàng tuần 15 – 19/6: Chuyên gia phố Wall ở thế trung lập – NĐT nhỏ lẻ bất ngờ bi quan
04:55 PM 14/06
Đọc gì ngày 12/6: Kỳ vọng lạm phát, tiêu dùng Michigan
04:15 PM 12/06
Giáo sư Polleit: Đừng lo vàng thủng mốc 4.000 USD: Xu hướng tăng dài hạn vẫn nguyên vẹn
04:00 PM 12/06
Ngân hàng Trung ương Georgia mua 100 triệu USD vàng: “Lực đỡ thầm lặng” của thị trường
03:40 PM 12/06
TTCK: Có thể tiếp tục giảm về vùng hỗ trợ 930-940 điểm
08:12 AM 04/06
Phiên 3/6: Phố Wall đỏ sàn vì cổ phiếu công nghệ và dầu thô rớt thảm, Vàng lên trên đỉnh 3 tháng vì bất ổn leo thang
08:09 AM 04/06
PTKT vàng: Việc đóng cửa trên $1303 hôm thứ Sáu xác nhận xu hướng tăng mang tính đột phá
04:10 PM 03/06
Vàng sốt xình xịch, nhà đầu tư hào hứng
03:41 PM 03/06
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,240 -130 | 26,270 -130 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 166,300 | 168,800 |
| Vàng nhẫn | 166,300 | 168,830 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |