Mở cửa phiên giao dịch ngày 24/5: Giá vàng SJC hôm nay quay đầu đi theo kịch bản lạc quan. Các doanh nghiệp kinh doanh kim loại quý điều chỉnh tăng với biên độ khoảng 50.000-60.000 đồng mỗi lượng. Thị trường vàng trong nước tăng cao chủ yếu do thị trường thế giới đêm qua sôi động trở lại.
Bảng giá vàng 9h sáng ngày 24/5
| Thương hiệu vàng | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| Vàng SJC 1L HCM | 36,250,000 | 36,420,000 |
| DOJI HN | 36,280,000 | 36,380,000 |
| PHÚ QUÝ SJC | 36,280,000 | 36,380,000 |
| PNJ - HCM | 36,240,000 | 36,410,000 |
| BẢO TÍN MINH CHÂU | 36,210,000 | 36,290,000 |
| VIETNAM GOLD | 36,280,000 | 36,380,000 |
| VIETINBANK GOLD | 36,230,000 | 36,420,000 |
| MARITIMEBANK | 36,230,000 | 36,440,000 |
| TPBANK | 36,280,000 | 36,380,000 |
Các thông tin mới nhất về giá vàng trong nước và thế giới sẽ tiếp tục được giavangvn.org cung cấp trong các bản tin tiếp theo đăng tải trên website giavang.net và App Đầu tư vàng.
Chúc nhà đầu tư có chiến lược hợp lý trong ngày hôm nay 24/5.
Góc nhìn kĩ thuật: Vàng – bạc bước vào giai đoạn ‘tàu lượn’ mỗi ngày – MA 50 ngày cần theo dõi kĩ
03:45 PM 02/04
Giá vàng đối mặt nguy cơ điều chỉnh sâu về 3.800 USD: Cảnh báo kỹ thuật từ chuyên gia Avi Gilburt
10:05 AM 02/04
Đọc gì hôm nay 1/4: Bảng lương ADP – Doanh số bán lẻ Mỹ
04:35 PM 01/04
Singapore xây kho vàng gần sân bay: Bước đi chiến lược chi phối thị trường kim loại quý
01:00 PM 01/04
TTCK: Dấu hiệu phục hồi đang dần xuất hiện
08:21 AM 24/05
Quan chức FED có thể tăng lãi suất trong tương lai
03:32 PM 23/05
OECD cắt giảm mạnh dự báo tăng trưởng toàn cầu
03:27 PM 23/05
Nhiều đồng tiền châu Á mất giá mạnh, chiến tranh thương mại đã lan sang thị trường tiền tệ?
03:23 PM 23/05
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
27,420 -80 | 27,470 -80 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 170,000-3,700 | 173,500-3,200 |
| Vàng nhẫn | 170,000-3,700 | 173,530-3,200 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |