Bạn phải xem những gì thuế quan sẽ tác động tới giá cả của người tiêu dùng. Những mức thuế này được áp dụng cho các công ty đang sử dụng hàng nhập khẩu đó. Tuy nhiên, họ sẽ chuyển các chi phí bổ sung trở lại cho người tiêu dùng. Vì vậy, điều đó có nghĩa là người tiêu dùng Mỹ sẽ phải trả nhiều tiền hơn, đó sẽ là lạm phát, nó cũng sẽ tạo ra khả năng suy thoái, nhưng không nhất thiết là suy thoái.
Wagner lưu ý rằng quỹ đạo đi lên của vàng sẽ được khuyến khích bởi các tác dụng phụ mà thuế quan sẽ mang lại. Ông nói:
Sẽ có sự gia tăng lạm phát và chúng ta có thể thấy áp lực liên tục đối với cổ phiếu của Hoa Kỳ. Sau đó, chúng ta có thể thấy vàng là một người nhận về một động thái tăng giá.
Trên cơ sở ngắn hạn, vàng vẫn cần kiểm tra các mức quan trọng trước khi một xu hướng tăng có thể được xác nhận, Wagner nói. Ông chỉ rõ:
Mức kháng cự thực chính, cản trợ mạnh thị trường có giá xấp xỉ $1310/oz đến $1311. Nếu vàng đột phá và đóng cửa trên mức $1311 thì bước đi thực sự tiếp theo sẽ là $1320 hoặc $1330. Mức cao quan trọng trong năm nay là $1350/oz – đó chính mức kháng cự tuyệt đối lớn trên cơ sở kỹ thuật.
Ngân hàng trung ương âm thầm “gom vàng” giữa bão địa chính trị: Tín hiệu lớn cho thị trường?
08:45 AM 03/04
Tin sáng 3/4: Dầu WTI tăng khủng 11% – Vàng rung lắc dữ dội
08:30 AM 03/04
Góc nhìn kĩ thuật: Vàng – bạc bước vào giai đoạn ‘tàu lượn’ mỗi ngày – MA 50 ngày cần theo dõi kĩ
03:45 PM 02/04
Giá vàng đối mặt nguy cơ điều chỉnh sâu về 3.800 USD: Cảnh báo kỹ thuật từ chuyên gia Avi Gilburt
10:05 AM 02/04
UOB: Vàng sẽ tăng phi mã lên $1400 vào năm 2020
03:38 PM 16/05
TT vàng 16/5: Giằng co trước sự đi lên của thị trường chứng khoán và căng thẳng Trung Đông
02:56 PM 16/05
TTCK Việt sáng 16/5: VN-Index tăng phiên thứ 5 liên tiếp
01:02 PM 16/05
Giá vàng trong nước và thế giới tiếp tục điều chỉnh nhẹ
11:47 AM 16/05
Vào ngân hàng rút USD, người dân Trung Quốc nhận được gì?
10:51 AM 16/05
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
27,480 60 | 27,520 50 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 171,0001,000 | 174,5001,000 |
| Vàng nhẫn | 171,0001,000 | 174,5301,000 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |