“Có rất nhiều hành động từ quan điểm địa chính trị. Iran là một phần trong đó, nhưng vấn đề chính là các cuộc đàm phán thương mại giữa Mỹ và Trung Quốc dường như vẫn chưa đi đến hồi kết vào thời điểm này”, ông Bob Haberkorn, chiến lược gia thị trường cao cấp của RJO Futures nói.
Những lo ngại rằng tranh chấp thương mại giữa hai nền kinh tế lớn nhất thế giới có thể bị kéo dài và tác động đến nền kinh tế toàn cầu đã thúc đẩy sự hấp dẫn của vàng trong vài ngày qua.
Trong giờ giao dịch ngày hôm qua, giá vàng giao ngay giao dịch giảm giá trị từ 1296.92USD xuống còn 1296.25 USD. Sáng nay, quý kim đang giao dịch ở mức 1296.68 USD. Theo phân tích của Trading212, nếu vàng giao ngay phá vỡ ngưỡng kháng cự tại 1300.16 – 1300.35 USD, mục tiêu sẽ đạt và kiểm định vùng 1304.36 – 1304.46 USD. Nếu thành công, xu hướng tăng sẽ tiếp tục tiến tới phạm vi 1307.97 – 1308.16 USD.
Nếu kim loại quý giảm xuống dưới hỗ trợ tại khu vực 1292.54 – 1292.35 USD, nó sẽ cố gắng tìm hỗ trợ tiếp theo tại vùng 1288.84 – 1288.74 USD. Trong trường hợp phá vỡ, xu hướng giảm sẽ tiếp tục rời về cụm 1284.73 – 1284.54 USD.
Chiến lược giao dịch:
Buy: 1294 SL: 1290 TP: 1303
Các mức hỗ trợ kỹ thuật:
Mức kháng cự: 1300 – 1304 – 1308
Mức hỗ trợ: 1292 – 1288 – 1284
giavangvn.org tổng hợp
Ngân hàng trung ương âm thầm “gom vàng” giữa bão địa chính trị: Tín hiệu lớn cho thị trường?
08:45 AM 03/04
Tin sáng 3/4: Dầu WTI tăng khủng 11% – Vàng rung lắc dữ dội
08:30 AM 03/04
Góc nhìn kĩ thuật: Vàng – bạc bước vào giai đoạn ‘tàu lượn’ mỗi ngày – MA 50 ngày cần theo dõi kĩ
03:45 PM 02/04
Giá vàng đối mặt nguy cơ điều chỉnh sâu về 3.800 USD: Cảnh báo kỹ thuật từ chuyên gia Avi Gilburt
10:05 AM 02/04
TTCK Việt sáng 16/5: VN-Index tăng phiên thứ 5 liên tiếp
01:02 PM 16/05
Giá vàng trong nước và thế giới tiếp tục điều chỉnh nhẹ
11:47 AM 16/05
Vào ngân hàng rút USD, người dân Trung Quốc nhận được gì?
10:51 AM 16/05
Bitcoin có thể đạt 78.500 USD
08:30 AM 16/05
TTCK: Nhà đầu tư chỉ nên mua vào?
08:19 AM 16/05
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
27,480 60 | 27,520 50 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 171,0001,000 | 174,5001,000 |
| Vàng nhẫn | 171,0001,000 | 174,5301,000 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |