Động lực tăng chính cho chỉ số đến từ nhóm cổ phiếu ‘họ Vingroup’ với các mã ảnh hưởng mạnh nhất như VIC, VHM, VRE. VIC đang tăng 1,2% lên 116.700 đồng/cp, VRE tăng 0,5% lên 36.800 đồng/cp, VHM tăng 0,6% lên 86.600 đồng/cp.
Nhóm ngân hàng, cổ phiếu VCB, CTG và EIB bật tăng, trong khi TCB, HDB và BID chìm trong sắc đỏ. Nhóm cổ phiếu bất động sản tiếp tục đà tăng, dẫn đầu là DRH, LDH, FLC, HBC.
Cổ phiếu dầu khí phân hóa, hầu hết các mã vốn hóa nhỏ đều giảm trong khi các mã lớn GAS, PLX, PVS, PVD vẫn giữ được đà tăng tốt, PXL tăng trần phiên thứ hai liên tiếp.
Nhóm cổ phiếu dệt may tăng điểm nhẹ, TCM, STK tăng hơn 1,3%, TNG tăng nhẹ 0,5%.
Trong nhóm VN30, ROS bị bán mạnh giảm 4,9% sau thông tin bị loại ra khỏi rổ MSCI Frontier Market. Hiện cổ phiếu này giao dịch quanh mức 31.000 đồng/cp.
Sau những phút giao dịch khởi sắc, lực bán gia tăng khiến đà tăng thị trường chững lại. Toàn thị trường ghi nhận 242 mã tăng, 263 mã giảm và 152 mã tham chiếu. Khối lượng giao dịch đạt 113,7 triệu đơn vị, tương ứng 1.968 tỉ đồng.
Tạm dừng phiên sáng, VN-Index tăng 1,44 điểm (0,15%) lên 977,08 điểm; HNX-Index nhích lên mốc tham chiếu 106,43 điểm; UPCoM-Index giảm 0,04% còn 55,45 điểm.
Tổng hợp
Đọc gì hôm nay 3/4: Báo cáo NFP Mỹ tháng 3
03:10 PM 03/04
Ngân hàng trung ương âm thầm “gom vàng” giữa bão địa chính trị: Tín hiệu lớn cho thị trường?
08:45 AM 03/04
Tin sáng 3/4: Dầu WTI tăng khủng 11% – Vàng rung lắc dữ dội
08:30 AM 03/04
Góc nhìn kĩ thuật: Vàng – bạc bước vào giai đoạn ‘tàu lượn’ mỗi ngày – MA 50 ngày cần theo dõi kĩ
03:45 PM 02/04
Giá vàng đối mặt nguy cơ điều chỉnh sâu về 3.800 USD: Cảnh báo kỹ thuật từ chuyên gia Avi Gilburt
10:05 AM 02/04
Giá vàng trong nước và thế giới tiếp tục điều chỉnh nhẹ
11:47 AM 16/05
Vào ngân hàng rút USD, người dân Trung Quốc nhận được gì?
10:51 AM 16/05
Bitcoin có thể đạt 78.500 USD
08:30 AM 16/05
TTCK: Nhà đầu tư chỉ nên mua vào?
08:19 AM 16/05
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
27,480 60 | 27,520 50 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 171,0001,000 | 174,5001,000 |
| Vàng nhẫn | 171,0001,000 | 174,5301,000 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |