Bảng giá vàng 9h sáng ngày 16/5
| Thương hiệu vàng | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| Vàng SJC 1L HCM | 36,340,000 | 36,510,000 |
| DOJI HN | 36,370,000 | 36,470,000 |
| PHÚ QUÝ SJC | 36,370,000 | 36,470,000 |
| PNJ - HÀ NỘI | 36,390,000 | 36,490,000 |
| BẢO TÍN MINH CHÂU | 36,370,000 | 36,450,000 |
| VIETNAM GOLD | 36,380,000 | 36,480,000 |
| VIETINBANK GOLD | 36,340,000 | 36,530,000 |
| MARITIMEBANK | 36,350,000 | 36,540,000 |
| EXIMBANK | 36,390,000 | 36,470,000 |
Các thông tin mới nhất về giá vàng trong nước và thế giới sẽ tiếp tục được giavangvn.org cung cấp trong các bản tin tiếp theo đăng tải trên website giavang.net và App Đầu tư vàng.
Chúc nhà đầu tư có chiến lược hợp lý trong ngày hôm nay 16/5.
Đọc gì hôm nay 3/4: Báo cáo NFP Mỹ tháng 3
03:10 PM 03/04
Ngân hàng trung ương âm thầm “gom vàng” giữa bão địa chính trị: Tín hiệu lớn cho thị trường?
08:45 AM 03/04
Tin sáng 3/4: Dầu WTI tăng khủng 11% – Vàng rung lắc dữ dội
08:30 AM 03/04
Góc nhìn kĩ thuật: Vàng – bạc bước vào giai đoạn ‘tàu lượn’ mỗi ngày – MA 50 ngày cần theo dõi kĩ
03:45 PM 02/04
Giá vàng đối mặt nguy cơ điều chỉnh sâu về 3.800 USD: Cảnh báo kỹ thuật từ chuyên gia Avi Gilburt
10:05 AM 02/04
Bitcoin có thể đạt 78.500 USD
08:30 AM 16/05
TTCK: Nhà đầu tư chỉ nên mua vào?
08:19 AM 16/05
TT tiền tệ 15/5: Đồng USD bình ổn trở lại khi quan chức Fed không ủng hộ việc giảm lãi suất
04:41 PM 15/05
Warren Buffett và các chuyên gia đầu tư khuyên gì khi thị trường chứng khoán hoảng loạn?
04:39 PM 15/05
Căng thẳng thương mại tác động thế nào tới Việt Nam?
03:22 PM 15/05
DailyFX: Vàng chắc chắn sẽ tăng vì Fed làm ‘gió đổi chiều’
03:16 PM 15/05
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
27,480 60 | 27,520 50 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 171,0001,000 | 174,5001,000 |
| Vàng nhẫn | 171,0001,000 | 174,5301,000 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |