Bảng giá vàng 9h sáng ngày 16/5
| Thương hiệu vàng | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| Vàng SJC 1L HCM | 36,340,000 | 36,510,000 |
| DOJI HN | 36,370,000 | 36,470,000 |
| PHÚ QUÝ SJC | 36,370,000 | 36,470,000 |
| PNJ - HÀ NỘI | 36,390,000 | 36,490,000 |
| BẢO TÍN MINH CHÂU | 36,370,000 | 36,450,000 |
| VIETNAM GOLD | 36,380,000 | 36,480,000 |
| VIETINBANK GOLD | 36,340,000 | 36,530,000 |
| MARITIMEBANK | 36,350,000 | 36,540,000 |
| EXIMBANK | 36,390,000 | 36,470,000 |
Các thông tin mới nhất về giá vàng trong nước và thế giới sẽ tiếp tục được giavangvn.org cung cấp trong các bản tin tiếp theo đăng tải trên website giavang.net và App Đầu tư vàng.
Chúc nhà đầu tư có chiến lược hợp lý trong ngày hôm nay 16/5.
LIVE vĩ mô tuần 15 – 19/6: BoJ tăng lãi suất, Fed họp trận đầu với tân Chủ tịch – Vàng nín thở trước giờ G!”
04:25 PM 15/06
Cú nảy 3% của giá vàng: Cơ hội vàng hay rủi ro tiềm ẩn?
11:25 AM 15/06
Tỷ giá USD/VND ngày 15/6: TGTT tăng mạnh 10 đồng – giá USD bán ra tại các NH chạm 26.423
10:10 AM 15/06
Nhìn lại một tuần đầy bão tố: SJC lao dốc theo thế giới – hồi phục ấn tượng vào cuối tuần
06:05 PM 14/06
Nhu cầu vàng Trung Quốc suy yếu, ETF đảo chiều rút vốn nhưng PBoC vẫn âm thầm gom mạnh
05:30 PM 14/06
Dự báo giá vàng tuần 15 – 19/6: Chuyên gia phố Wall ở thế trung lập – NĐT nhỏ lẻ bất ngờ bi quan
04:55 PM 14/06
Bitcoin có thể đạt 78.500 USD
08:30 AM 16/05
TTCK: Nhà đầu tư chỉ nên mua vào?
08:19 AM 16/05
TT tiền tệ 15/5: Đồng USD bình ổn trở lại khi quan chức Fed không ủng hộ việc giảm lãi suất
04:41 PM 15/05
Warren Buffett và các chuyên gia đầu tư khuyên gì khi thị trường chứng khoán hoảng loạn?
04:39 PM 15/05
Căng thẳng thương mại tác động thế nào tới Việt Nam?
03:22 PM 15/05
DailyFX: Vàng chắc chắn sẽ tăng vì Fed làm ‘gió đổi chiều’
03:16 PM 15/05
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,300 60 | 26,320 50 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 166,300 | 168,800 |
| Vàng nhẫn | 166,300 | 168,830 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |