Cập nhật lúc 14h50 giờ Việt Nam, tức 7h50 giờ GMT, hợp đồng tương lai vàng giao tháng 6 trên sàn Comex thuộc Sở Giao dịch Hàng hóa New York nhích nhẹ 0,07% lên $1298,75/oz. Tại thị trường giao ngay, giá vàng định ở mức $1298,56/oz.
Trong những diễn biến mới nhất, Tổng thống Trump đã ký một chỉ thị qua đêm nhằm hạn chế các công ty viễn thông Trung Quốc là Huawei và ZTE Corp (HK: 0763) bán thiết bị ở Mỹ.
Ngay sau đó, Bộ Thương mại cho biết họ đã đưa Huawei và 70 chi nhánh vào “Danh sách thực thể”, một danh sách đen của Bộ thương mại liệt kê các công ty có thể bị cấm kinh doanh với các công ty Mỹ.
Thị trường chứng khoán và đồng đô la Mỹ tăng trong phiên giao dịch ngày 15/5. Sự lên giá của cổ phiếu và đồng USD đều được coi là cơn gió ngược cản trở xu hướng đi lên của của kim loại quý.
Ở phía hỗ trợ, căng thẳng địa chính trị ở Trung Đông gia tăng sau khi chính phủ Mỹ đã yêu cầu tất cả các nhân viên không thuộc bộ phận làm việc khẩn cấp rời khỏi Iraq ngay lập tức khi mà căng thẳng với Iran tăng cao do nhiều vụ tấn công vào các tàu chở dầu và hạ tầng năng lượng tại khu vực vịnh Ba Tư đã thúc đẩy vàng với vai trò tài sản trú ẩn.
Ngân hàng trung ương âm thầm “gom vàng” giữa bão địa chính trị: Tín hiệu lớn cho thị trường?
08:45 AM 03/04
Tin sáng 3/4: Dầu WTI tăng khủng 11% – Vàng rung lắc dữ dội
08:30 AM 03/04
Góc nhìn kĩ thuật: Vàng – bạc bước vào giai đoạn ‘tàu lượn’ mỗi ngày – MA 50 ngày cần theo dõi kĩ
03:45 PM 02/04
Giá vàng đối mặt nguy cơ điều chỉnh sâu về 3.800 USD: Cảnh báo kỹ thuật từ chuyên gia Avi Gilburt
10:05 AM 02/04
TTCK Việt sáng 16/5: VN-Index tăng phiên thứ 5 liên tiếp
01:02 PM 16/05
Giá vàng trong nước và thế giới tiếp tục điều chỉnh nhẹ
11:47 AM 16/05
Vào ngân hàng rút USD, người dân Trung Quốc nhận được gì?
10:51 AM 16/05
Bitcoin có thể đạt 78.500 USD
08:30 AM 16/05
TTCK: Nhà đầu tư chỉ nên mua vào?
08:19 AM 16/05
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
27,480 60 | 27,520 50 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 171,0001,000 | 174,5001,000 |
| Vàng nhẫn | 171,0001,000 | 174,5301,000 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |