Thỏi vàng này có trị giá khoảng 500.000 Euro (khoảng 13 tỷ đồng), người đứng đầu bộ phận thị trường tài chính của ngân hàng Estonia, Fabio Filipozzi nói với Terevisioon. Tuy nhiên, nó không có đủ độ tinh khiết để sử dụng trong các hoạt động tài chính. Vì thế, thỏi vàng này vẫn nằm trong két sắt của ngân hàng suốt 97 năm.
Trả lời về quy mô khiêm tốn của kho vàng dự trữ quốc gia của Estonia – xếp chót khu vực châu Âu – ông Filipozzi cho biết đây là kết quả của việc nước cộng hòa này đã bán phần lớn thứ kim loại quý này để đầu tư vào các tài sản khác, như cổ phiếu và trái phiếu, sau khi tách khỏi Liên Xô vào năm 1991.
Tổng hợp
Vàng và USD tiếp tục “nín thở” trước ông Trump và Fed: Chuyên gia hé lộ kịch bản bất ngờ
09:45 AM 07/11
Tỷ giá USD/VND ngày 6/11: Giá USD tại các NH tiếp tục giảm, DXY hồi phục sau đợt giảm mạnh
10:15 AM 06/11
World Bank vạch trần tương lai kim loại quý: Một bên bất khả xâm phạm, một bên sắp lao dốc
10:00 AM 06/11
Giá vàng hôm nay 06/11: SJC và vàng nhẫn 9999 tiếp tục rơi mạnh – Vàng ngoại rơi 50USD từ đỉnh 2 tuần
09:50 AM 06/11
PTKT: Vàng (XAU/USD) phá ngưỡng EMA 20 thành công: Phe bò hướng tới thử thách cụm kháng cự SMA 50 – SMA 100
02:50 PM 05/11
Nonfarm Payrolls tháng 10: Liệu việc làm Mỹ có hồi phục? Vàng, USD và chứng khoán trước giờ G
02:30 PM 05/11
Trung Quốc gom gần 700 tấn vàng: Nghịch lý vàng nhẫn, vàng thỏi sốt ảo còn trang sức lao dốc
02:10 PM 04/11
Chiều 4/11: Vàng ngoại tăng dựng đứng, vượt mốc $4000 – SJC tăng tiếp lên 142,4 triệu
01:55 PM 04/11
TTCK Việt sáng 6/5: VN-Index bay tiếp hơn 13 điểm
12:47 PM 06/05
Thị trường vàng diễn biến tích cực phiên đầu tuần
11:32 AM 06/05
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
25,900 40 | 25,950 40 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 138,000 | 141,000 |
| Vàng nhẫn | 138,000 | 141,030 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,3700 | 25,7800 |
AUD |
17,1450 | 17,8740 |
CAD |
17,7220 | 18,4750 |
JPY |
1560 | 1660 |
EUR |
27,8620 | 29,3320 |
CHF |
30,4930 | 31,7890 |
GBP |
33,3850 | 34,8040 |
CNY |
3,7390 | 3,8970 |