Bảng giá vàng 9h sáng ngày 6/5
| Thương hiệu vàng | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| Vàng SJC 1L HCM | 36,200,000 | 36,370,000 |
| DOJI HN | 36,250,000 | 36,330,000 |
| PHÚ QUÝ SJC | 36,230,000 | 36,330,000 |
| PNJ - HCM | 36,200,000 | 36,380,000 |
| BẢO TÍN MINH CHÂU | 36,220,000 | 36,300,000 |
| VIETNAM GOLD | 36,230,000 | 36,330,000 |
| VIETINBANK GOLD | 36,180,000 | 36,360,000 |
| TPBANK | 36,250,000 | 36,350,000 |
| EXIMBANK | 36,260,000 | 36,340,000 |
Các thông tin mới nhất về giá vàng trong nước và thế giới sẽ tiếp tục được giavangvn.org cung cấp trong các bản tin tiếp theo đăng tải trên website giavang.net và App Đầu tư vàng.
Chúc nhà đầu tư có chiến lược hợp lý trong ngày hôm nay 6/5.
giavangvn.org
Lãi suất Fed sắp đảo chiều cực gắt? Tiết lộ “vũ khí bí mật” của tân Chủ tịch Kevin Warsh!
05:05 PM 16/06
Đọc gì ngày 16/6: BOJ nâng lãi suất – RBA giữ nguyên
04:10 PM 16/06
Giá vàng bùng nổ sau thỏa thuận Mỹ – Iran, nhưng “cú đạp” từ lãi suất có thể đảo chiều bất cứ lúc nào!
08:40 AM 16/06
LIVE vĩ mô tuần 15 – 19/6: BoJ tăng lãi suất, Fed họp trận đầu với tân Chủ tịch – Vàng nín thở trước giờ G!”
04:25 PM 15/06
Cú nảy 3% của giá vàng: Cơ hội vàng hay rủi ro tiềm ẩn?
11:25 AM 15/06
TTCK: Có thể tiếp tục giằng co và đi ngang
08:18 AM 06/05
Triển vọng giá dầu, vàng tuần 6 – 10/5
08:03 AM 06/05
Giá vàng tuần từ 6-10/5: Rủi ro từ CPI của Mỹ
08:53 PM 05/05
Giá vàng đang ở mức thấp, nên mua vào?
12:27 PM 04/05
Tỷ giá trung tâm đứng yên ở mức 23.030 đồng
10:28 AM 04/05
Kinh tế Mỹ tạo 263,000 việc làm mới, tỷ lệ thất nghiệp xuống 3.6%, thấp nhất kể từ năm 1969
09:07 AM 04/05
Bảng giá vàng 9h sáng ngày 4/5: Vàng bất ngờ tăng phi mã
08:52 AM 04/05
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,400 40 | 26,420 40 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 166,300 | 168,800 |
| Vàng nhẫn | 166,300 | 168,830 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |