Bảng giá vàng 9h sáng ngày 4/5
| Thương hiệu vàng | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| Vàng SJC 1L HCM | 36,180,000 | 36,350,000 |
| DOJI HN | 36,220,000 | 36,320,000 |
| PHÚ QUÝ SJC | 36,220,000 | 36,320,000 |
| PNJ - HCM | 36,180,000 | 36,360,000 |
| BẢO TÍN MINH CHÂU | 36,160,000 | 36,230,000 |
| VIETNAM GOLD | 36,230,000 | 36,330,000 |
| VIETINBANK GOLD | 36,180,000 | 36,360,000 |
| TPBANK | 36,200,000 | 36,340,000 |
| Ngọc Hải (NHJ) | 36,000,000 | 36,400,000 |
Các thông tin mới nhất về giá vàng trong nước và thế giới sẽ tiếp tục được giavangvn.org cung cấp trong các bản tin tiếp theo đăng tải trên website giavang.net và App Đầu tư vàng.
Chúc nhà đầu tư có chiến lược hợp lý trong ngày hôm nay 4/5.
giavangvn.org
Đọc gì hôm nay 3/4: Báo cáo NFP Mỹ tháng 3
03:10 PM 03/04
Ngân hàng trung ương âm thầm “gom vàng” giữa bão địa chính trị: Tín hiệu lớn cho thị trường?
08:45 AM 03/04
Tin sáng 3/4: Dầu WTI tăng khủng 11% – Vàng rung lắc dữ dội
08:30 AM 03/04
Góc nhìn kĩ thuật: Vàng – bạc bước vào giai đoạn ‘tàu lượn’ mỗi ngày – MA 50 ngày cần theo dõi kĩ
03:45 PM 02/04
Giá vàng đối mặt nguy cơ điều chỉnh sâu về 3.800 USD: Cảnh báo kỹ thuật từ chuyên gia Avi Gilburt
10:05 AM 02/04
TT tiền tệ 3/5: USD tăng nhẹ chờ các dữ liệu kinh tế quan trọng; Bảng Anh giảm vì quyết sách của BOE
04:28 PM 03/05
Chỉ 1% thế giới biết bí mật khiến người giàu ngày càng giàu: 5 tư duy có thể thay đổi cả đời người
03:44 PM 03/05
Giá Bitcoin tăng vọt
03:16 PM 03/05
TTCK Việt sáng 3/5: VN-Index giằng co quanh mốc 975 điểm
01:19 PM 03/05
Kinh tế toàn cầu đột nhiên mạnh mẽ hơn
12:41 PM 03/05
Vàng trong nước và thế giới tiếp tục giảm
11:42 AM 03/05
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
27,480 60 | 27,520 50 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 171,500500 | 174,500 |
| Vàng nhẫn | 171,500500 | 174,530 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |