Chuyên gia phân tích tại Commerzbank nhận xét trong buổi họp báo gần đây, chủ tịch Fed đã khiến cho giới quan sát ngạc nhiên với việc ông không lo lắng về việc lạm phát giảm thấp, đồng thời ông cũng không hề phát đi tín hiệu rằng Fed sẽ hạ lãi suất trong tương lai gần.
Trong giờ giao dịch ngày hôm qua, giá vàng giao ngay giao dịch giảm giá trị từ 1276.66 USD xuống còn 1269.75 USD. Sáng nay, quý kim đang giao dịch ở mức 1270.54 USD. Theo phân tích của Trading212, nếu vàng giao ngay phá vỡ ngưỡng kháng cự tại 1275.57 – 1276.32 USD, mục tiêu sẽ đạt và kiểm định vùng 1282.52 – 1282.89 USD. Nếu thành công, xu hướng tăng sẽ tiếp tục tiến tới phạm vi 1287.21 – 1287.96 USD.
Nếu kim loại quý giảm xuống dưới hỗ trợ tại khu vực 1264.68 – 1263.93 USD, nó sẽ cố gắng tìm hỗ trợ tiếp theo tại vùng 1259.61 – 1259.24 USD. Trong trường hợp phá vỡ, xu hướng giảm sẽ tiếp tục rời về cụm 1253.04 – 1252.29 USD.
Chiến lược giao dịch:
Buy: 1267 SL: 1261 TP: 1280
Các mức hỗ trợ kỹ thuật:
Mức kháng cự: 1276 – 1283 – 1288
Mức hỗ trợ: 1265 – 1259 – 1253
giavangvn.org tổng hợp
Đọc gì hôm nay 3/4: Báo cáo NFP Mỹ tháng 3
03:10 PM 03/04
Ngân hàng trung ương âm thầm “gom vàng” giữa bão địa chính trị: Tín hiệu lớn cho thị trường?
08:45 AM 03/04
Tin sáng 3/4: Dầu WTI tăng khủng 11% – Vàng rung lắc dữ dội
08:30 AM 03/04
Góc nhìn kĩ thuật: Vàng – bạc bước vào giai đoạn ‘tàu lượn’ mỗi ngày – MA 50 ngày cần theo dõi kĩ
03:45 PM 02/04
Giá vàng đối mặt nguy cơ điều chỉnh sâu về 3.800 USD: Cảnh báo kỹ thuật từ chuyên gia Avi Gilburt
10:05 AM 02/04
TTCK Việt sáng 3/5: VN-Index giằng co quanh mốc 975 điểm
01:19 PM 03/05
Kinh tế toàn cầu đột nhiên mạnh mẽ hơn
12:41 PM 03/05
Vàng trong nước và thế giới tiếp tục giảm
11:42 AM 03/05
Vàng sẽ không ‘ngủ đông’ lâu nữa – Bloomberg Intelligence
10:43 AM 03/05
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
27,480 60 | 27,520 50 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 171,500500 | 174,500 |
| Vàng nhẫn | 171,500500 | 174,530 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |