BẢNG GIÁ VÀNG 9H SÁNG 16/11:
| Thương hiệu Vàng | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| SJC TP HCM | 35,800,000 | 36,050,000 |
| SJC HÀ NỘI | 35,800,000 | 36,070,000 |
| DOJI HN | 35,820,000 | 36,020,000 |
| PHÚ QUÝ SJC | 35,820,000 | 36,020,000 |
| PNJ TP.HCM | 35,800,000 | 36,050,000 |
| TPBANK GOLD | 35,820,000 | 36,020,000 |
| SACOMBANK | 35,850,000 | 36,050,000 |
| SHB | 35,800,000 | 36,050,000 |
| BẢO TÍN MINH CHÂU | 35,840,000 | 36,000,000 |
Các thông tin cập nhật về giá vàng trong nước và giá vàng thế giới sẽ được chúng tôi đăng tải liên tục trên website Giavang.net.
Chúc các nhà đầu tư tiếp tục có những chiến lược đầu tư hợp lý trong phiên hôm nay 16/11.
Giavang.net
Giá vàng 8/4: Vọt 4,5 triệu rồi đảo chiều giảm – các thương hiệu ‘phòng thủ’ nâng chênh mua – bán lên 4tr
12:45 PM 08/04
ING dự báo chấn động: Đừng mong giá vàng giảm sâu, “thế lực ngầm” đang bảo chứng cho kim loại quý!
04:15 PM 07/04
Đọc gì hôm nay 7/4: Đơn đặt hàng hàng hóa lâu bền Mỹ
03:45 PM 07/04
Giá vàng 7/4: Tiếp đà giảm, giá mua vào chỉ còn 169 triệu
12:55 PM 07/04
Vàng (XAU/USD) dưới góc nhìn cơ bản, kĩ thuật: Cơn lốc giá dầu đang kìm hãm “mãnh thú”.
09:25 AM 07/04
15/11: Cục diện thị trường thay đổi: USD chững lại giúp Vàng – Dầu đảo chiều tăng, chỉ Dow Jones vẫn trong hành trình phá kỉ lục
08:14 AM 16/11
Bản tin 10pm: Bắt đáy, bắt đáy, bắt đáy…
10:19 PM 15/11
Tỷ giá NDT/USD giảm thấp nhất trong 8 năm
04:55 PM 15/11
Kế hoạch chi tiêu gây lạm phát của Trump sẽ giúp vàng?
04:55 PM 15/11
Vàng sẽ đi lên nhờ kế hoạch chi tiêu của Tổng Thống Trump
03:21 PM 15/11
Thêm một điều sai lầm khi nghĩ tới bầu cử- đó là vàng
03:11 PM 15/11
Chênh lệch vàng nội – vàng ngoại ngày càng nới rộng
11:24 AM 15/11
Thị trường vàng ốm o, lùi về dưới $1230
10:13 AM 15/11
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
27,050 -250 | 27,100 -250 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 171,0001,500 | 175,0002,500 |
| Vàng nhẫn | 171,0001,500 | 175,0302,500 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |