BẢNG GIÁ VÀNG 9H SÁNG 16/11:
| Thương hiệu Vàng | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| SJC TP HCM | 35,800,000 | 36,050,000 |
| SJC HÀ NỘI | 35,800,000 | 36,070,000 |
| DOJI HN | 35,820,000 | 36,020,000 |
| PHÚ QUÝ SJC | 35,820,000 | 36,020,000 |
| PNJ TP.HCM | 35,800,000 | 36,050,000 |
| TPBANK GOLD | 35,820,000 | 36,020,000 |
| SACOMBANK | 35,850,000 | 36,050,000 |
| SHB | 35,800,000 | 36,050,000 |
| BẢO TÍN MINH CHÂU | 35,840,000 | 36,000,000 |
Các thông tin cập nhật về giá vàng trong nước và giá vàng thế giới sẽ được chúng tôi đăng tải liên tục trên website Giavang.net.
Chúc các nhà đầu tư tiếp tục có những chiến lược đầu tư hợp lý trong phiên hôm nay 16/11.
Giavang.net
Tiêu điểm phiên 28/8: Bài phát biểu của Chủ tịch Fed Kevin Warsh tại Hội nghị Jackson Hole
05:40 PM 28/08
Tỷ giá USD/VND ngày 28/8: TGTT giảm 1 đồng – các NHTM neo giá bán USD thấp hơn rất nhiều mức trần
11:55 AM 28/08
Giá vàng vẫn nằm trong tay phe mua: Chuyên gia Forex.com cảnh báo điều gì sau đà tăng 15%?
11:35 AM 28/08
Tiêu điểm phiên 27/8: Khai mạc Hội nghị Jackson Hole – Số đơn xin trợ cấp thất nghiệp lần đầu hàng tuần
05:50 PM 27/08
15/11: Cục diện thị trường thay đổi: USD chững lại giúp Vàng – Dầu đảo chiều tăng, chỉ Dow Jones vẫn trong hành trình phá kỉ lục
08:14 AM 16/11
Bản tin 10pm: Bắt đáy, bắt đáy, bắt đáy…
10:19 PM 15/11
Tỷ giá NDT/USD giảm thấp nhất trong 8 năm
04:55 PM 15/11
Kế hoạch chi tiêu gây lạm phát của Trump sẽ giúp vàng?
04:55 PM 15/11
Vàng sẽ đi lên nhờ kế hoạch chi tiêu của Tổng Thống Trump
03:21 PM 15/11
Thêm một điều sai lầm khi nghĩ tới bầu cử- đó là vàng
03:11 PM 15/11
Chênh lệch vàng nội – vàng ngoại ngày càng nới rộng
11:24 AM 15/11
Thị trường vàng ốm o, lùi về dưới $1230
10:13 AM 15/11
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
25,930 100 | 25,980 100 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 145,700 | 148,700 |
| Vàng nhẫn | 145,700 | 148,730 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,8500 | 26,2600 |
AUD |
18,2700 | 19,0610 |
CAD |
18,3300 | 19,1230 |
JPY |
1580 | 1690 |
EUR |
29,5570 | 31,1400 |
CHF |
31,6020 | 32,9690 |
GBP |
34,4840 | 35,9750 |
CNY |
3,7790 | 3,9430 |