“Bạn phải nghiêm túc xem xét đó là dấu hiệu tăng trưởng sẽ chững lại hoặc suy thoái trong 12 – 18 tháng tới. Đó là tình trạng Fed theo dõi sát sao”, Sean Simko, trưởng bộ phận quản lý thu nhập cố định toàn cầu tại SEI Investments Co, bang Pennsylvania, nói.
Giá vàng tương lai tuần trước tăng 0,47%, tuần tăng thứ 3 liên tiếp.
“Diễn biến của vàng tiếp tục củng cố quan điểm của chúng tôi rằng số liệu kém sẽ đẩy giá vàng tăng còn lãi suất giảm vì kinh tế toàn cầu giảm tốc”, theo các nhà phân tích tại TD Securities.
“Vàng không thể vượt quá 1.320 USD/ounce và sẽ có một đợt điều chỉnh. Biên độ giá hiện tại dường như ở 1.305 – 1.320 USD/ounce”, Afshin Nabavi, phó chủ tịch cấp cao tại MKS SA, nói. “Với biến động địa chính trị và bất ổn từ Brexit, vàng vẫn có thể tiếp tục tăng giá.
Ngày 25/3
Ngày 26/3
Ngày 27/3
Ngày 28/3
Ngày 29/3
Theo NDH
Vàng và USD tiếp tục “nín thở” trước ông Trump và Fed: Chuyên gia hé lộ kịch bản bất ngờ
09:45 AM 07/11
Tỷ giá USD/VND ngày 6/11: Giá USD tại các NH tiếp tục giảm, DXY hồi phục sau đợt giảm mạnh
10:15 AM 06/11
World Bank vạch trần tương lai kim loại quý: Một bên bất khả xâm phạm, một bên sắp lao dốc
10:00 AM 06/11
Giá vàng hôm nay 06/11: SJC và vàng nhẫn 9999 tiếp tục rơi mạnh – Vàng ngoại rơi 50USD từ đỉnh 2 tuần
09:50 AM 06/11
PTKT: Vàng (XAU/USD) phá ngưỡng EMA 20 thành công: Phe bò hướng tới thử thách cụm kháng cự SMA 50 – SMA 100
02:50 PM 05/11
Nonfarm Payrolls tháng 10: Liệu việc làm Mỹ có hồi phục? Vàng, USD và chứng khoán trước giờ G
02:30 PM 05/11
Trung Quốc gom gần 700 tấn vàng: Nghịch lý vàng nhẫn, vàng thỏi sốt ảo còn trang sức lao dốc
02:10 PM 04/11
Chiều 4/11: Vàng ngoại tăng dựng đứng, vượt mốc $4000 – SJC tăng tiếp lên 142,4 triệu
01:55 PM 04/11
Giá vàng tăng mạnh, cẩn trọng trong diễn biến khó lường
12:08 PM 23/03
Tỷ giá trung tâm “đứng yên”
10:31 AM 23/03
Bảng giá vàng 9h sáng ngày 23/3: Thị trường vàng đi ngang
09:20 AM 23/03
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
25,900 40 | 25,950 40 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 138,000 | 141,000 |
| Vàng nhẫn | 138,000 | 141,030 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,3700 | 25,7800 |
AUD |
17,1450 | 17,8740 |
CAD |
17,7220 | 18,4750 |
JPY |
1560 | 1660 |
EUR |
27,8620 | 29,3320 |
CHF |
30,4930 | 31,7890 |
GBP |
33,3850 | 34,8040 |
CNY |
3,7390 | 3,8970 |