Trong giờ giao dịch ngày hôm qua, giá vàng giao ngay giao dịch giảm giá trị từ 1312.91 USD xuống còn 1312.91 USD. Sáng nay, quý kim đang giao dịch ở mức 1308.45 USD. Theo phân tích của Trading212, nếu vàng giao ngay phá vỡ ngưỡng kháng cự tại 1317.54 – 1318.44 USD, mục tiêu sẽ đạt và kiểm định vùng 1327.44 – 1327.89 USD. Nếu thành công, xu hướng tăng sẽ tiếp tục tiến tới phạm vi 1334.63 – 1335.53 USD.
Nếu kim loại quý giảm xuống dưới hỗ trợ tại khu vực 1301.35 – 1300.45 USD, nó sẽ cố gắng tìm hỗ trợ tiếp theo tại vùng 1293.71 – 1293.26 USD. Trong trường hợp phá vỡ, xu hướng giảm sẽ tiếp tục rời về cụm 1284.26 – 1283.36 USD.
Chiến lược giao dịch:
Buy: 1308 SL: 1299 TP: 1326
Các mức hỗ trợ kỹ thuật:
Mức kháng cự: 1311 – 1318 – 1327
Mức hỗ trợ: 1309 – 1301 – 1291
giavangvn.org tổng hợp
ING dự báo chấn động: Đừng mong giá vàng giảm sâu, “thế lực ngầm” đang bảo chứng cho kim loại quý!
04:15 PM 07/04
Đọc gì hôm nay 7/4: Đơn đặt hàng hàng hóa lâu bền Mỹ
03:45 PM 07/04
Giá vàng 7/4: Tiếp đà giảm, giá mua vào chỉ còn 169 triệu
12:55 PM 07/04
Vàng (XAU/USD) dưới góc nhìn cơ bản, kĩ thuật: Cơn lốc giá dầu đang kìm hãm “mãnh thú”.
09:25 AM 07/04
Đọc gì hôm nay 6/4: Họp báo của Tổng thống Trump – Chỉ số PMI Phi sản xuất ISM tháng 3 của Mỹ
02:20 PM 06/04
Vàng có dấu hiệu sụt giảm trong phiên thứ Sáu
11:36 AM 22/03
Hàng tấn vàng đặt cọc của Venezuela sắp bị bán để ‘gán nợ’
10:26 AM 22/03
Tỷ giá trung tâm tăng trở lại
10:14 AM 22/03
“Mùa xuân” đến rồi và vàng sẽ cảm nhận được sự ấm áp!
09:06 AM 22/03
Bảng giá vàng 9h sáng ngày 22/3: Cuối tuần, vàng tuột dốc
08:54 AM 22/03
Phiên 21/3: Chứng khoán Mỹ và vàng tăng tốt nhờ quan điểm ôn hòa của Fed, dầu thô giảm sau nhiều phiên tăng
08:23 AM 22/03
TTCK: Xu hướng tăng của thị trường đang xấu đi
07:56 AM 22/03
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
27,050 -250 | 27,100 -250 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 169,500 | 172,500 |
| Vàng nhẫn | 169,500 | 172,530 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |