Theo nguồn tin từ chính phủ Venezuela chia sẻ với Reuters, Ngân hàng trung ương Venezuela không hề chuyển tiền cho Citibank trong tháng này.
Do đó, Citibank có kế hoạch bán số vàng hiện có giá thị trường là 1,358 tỷ USD, để thu hồi khoản vay phải trả đầu tiên của Venezuela. Số tiền còn lại khoảng 258 triệu USD sẽ được Citibank gửi vào một tài khoản ngân hàng ở New York.
Reuters cho rằng, vụ bán vàng của Citibank đóng vai trò là một sự bảo đảm với khoản vay tới hạn của Venezuela.
Vụ việc được cho sẽ là áp lực chính trị rất lớn đối với chính quyền đương nhiệm của ông Nicolas Maduro trong bối cảnh chính trị rối ren.
Reuters cho biết, phản ứng trước vụ Citibank bán số vàng thế chấp, Venezuela đã khẳng định các lệnh trừng phạt của Mỹ cũng như sức ép chính trị của Washington lên các đối tác của Venezuela đã khiến Caracas không thể trả khoản nợ đúng hạn. Trong khi đó, Citibank cũng từ chối gia hạn thời gian ân hạn.
Tổng hợp
ING dự báo chấn động: Đừng mong giá vàng giảm sâu, “thế lực ngầm” đang bảo chứng cho kim loại quý!
04:15 PM 07/04
Đọc gì hôm nay 7/4: Đơn đặt hàng hàng hóa lâu bền Mỹ
03:45 PM 07/04
Giá vàng 7/4: Tiếp đà giảm, giá mua vào chỉ còn 169 triệu
12:55 PM 07/04
Vàng (XAU/USD) dưới góc nhìn cơ bản, kĩ thuật: Cơn lốc giá dầu đang kìm hãm “mãnh thú”.
09:25 AM 07/04
Đọc gì hôm nay 6/4: Họp báo của Tổng thống Trump – Chỉ số PMI Phi sản xuất ISM tháng 3 của Mỹ
02:20 PM 06/04
TTCK: Xu hướng tăng của thị trường đang xấu đi
07:56 AM 22/03
Bí quyết trở thành một huyền thoại kinh doanh của tỷ phú Lý Gia Thành: Bạn không thể thành công nếu không có một trái tim lớn!
04:19 PM 21/03
[Tin nóng]: Từ 20/3 giá điện tăng 8,36%
03:29 PM 21/03
Giá điện tăng 8,36%
03:20 PM 21/03
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
27,050 -250 | 27,100 -250 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 169,500 | 172,500 |
| Vàng nhẫn | 169,500 | 172,530 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |