Bảng giá vàng 9h sáng ngày 20/3
| Thương hiệu vàng | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| Vàng SJC 1L HCM | 36,510,000 | 36,660,000 |
| DOJI HN | 36,550,000 | 36,650,000 |
| PHÚ QUÝ SJC | 36,560,000 | 36,660,000 |
| PNJ - HCM | 36,510,000 | 36,680,000 |
| BẢO TÍN MINH CHÂU | 36,580,000 | 36,660,000 |
| VIETNAM GOLD | 36,560,000 | 36,660,000 |
| VIETINBANK GOLD | 36,510,000 | 36,670,000 |
| MARITIMEBANK | 36,500,000 | 36,660,000 |
| EXIMBANK | 36,560,000 | 36,640,000 |
Các thông tin mới nhất về giá vàng trong nước và thế giới sẽ tiếp tục được giavangvn.org cung cấp trong các bản tin tiếp theo đăng tải trên website giavang.net và App Đầu tư vàng.
Chúc nhà đầu tư có chiến lược hợp lý trong ngày hôm nay 20/3.
giavangvn.org
ING dự báo chấn động: Đừng mong giá vàng giảm sâu, “thế lực ngầm” đang bảo chứng cho kim loại quý!
04:15 PM 07/04
Đọc gì hôm nay 7/4: Đơn đặt hàng hàng hóa lâu bền Mỹ
03:45 PM 07/04
Giá vàng 7/4: Tiếp đà giảm, giá mua vào chỉ còn 169 triệu
12:55 PM 07/04
Vàng (XAU/USD) dưới góc nhìn cơ bản, kĩ thuật: Cơn lốc giá dầu đang kìm hãm “mãnh thú”.
09:25 AM 07/04
Đọc gì hôm nay 6/4: Họp báo của Tổng thống Trump – Chỉ số PMI Phi sản xuất ISM tháng 3 của Mỹ
02:20 PM 06/04
Phiên 19/3: Vàng leo trên $1300, Chứng khoán Mỹ biến động nhẹ, Dầu thô lên đỉnh nhiều tháng
08:22 AM 20/03
TTCK: “Tín hiệu giảm điểm vẫn chưa rõ ràng”
08:15 AM 20/03
TT tiền tệ 19/3: Bảng Anh ổn định trở lại sau biến động lớn vì Brexit; USD giảm chờ tin Fed
04:31 PM 19/03
PTKT vàng 19/3: Xu hướng ngắn hạn ủng hộ giá tăng hơn nữa lên mức 50% Fibre khoảng $1311,50; $ 1316
03:52 PM 19/03
29/3/2019 là ngày gì mà giới mà cuồng vàng mong đợi đến thế?
03:26 PM 19/03
TTCK Việt sáng 19/3: Vn-Index lấy lại đà tăng
01:20 PM 19/03
Vàng trong nước, thế giới quay đầu bật tăng
11:44 AM 19/03
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
27,050 -250 | 27,100 -250 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 169,500 | 172,500 |
| Vàng nhẫn | 169,500 | 172,530 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |